![]() |
| Cập nhật bảng giá xe hãng Ford mới nhất tháng 1/2026. |
Ford là thương hiệu ô tô đến từ Mỹ, nổi bật với phong cách thiết kế mạnh mẽ, thực dụng và khả năng vận hành ấn tượng. Các mẫu xe như Ranger, Everest, Territory hay Explorer sở hữu kiểu dáng cứng cáp, nội thất rộng rãi và nhiều công nghệ hỗ trợ lái hiện đại. Ford đặc biệt ghi dấu ấn ở các dòng bán tải và SUV nhờ sức kéo tốt, khả năng off-road linh hoạt và cảm giác lái chắc chắn đậm chất xe Mỹ.
Bên cạnh hiệu năng, Ford còn được đánh giá cao nhờ trang bị an toàn phong phú, hệ thống kết nối thông minh và chi phí sử dụng ngày càng hợp lý. Tại Việt Nam, Ford Ranger và Everest luôn nằm trong nhóm xe bán chạy nhất phân khúc, trở thành lựa chọn quen thuộc cho cả nhu cầu cá nhân lẫn công việc. Với dải sản phẩm đa dạng, thiết kế khỏe khoắn và trải nghiệm lái khác biệt, Ford tiếp tục giữ vững vị thế là một trong những thương hiệu ô tô được ưa chuộng trên thị trường.
| BẢNG GIÁ XE HÃNG FORD MỚI NHẤT THÁNG 1/2026 | ||
| Tên xe | Phiên bản | Giá xe niêm yết (triệu VNĐ) |
| Ford Territory | Territory Titanium X 1.5 AT | 896 triệu |
| Territory Titanium 1.5 AT | 840 triệu | |
| Territory Trend 1.5 AT | 762 triệu | |
| Territory Titanium X 1.5 AT màu xanh | 904 triệu | |
| Territory Titanium 1.5 AT màu xanh | 848 triệu | |
| Territory Trend 1.5 AT màu xanh | 770 triệu | |
| Ford Everest | Everest Platinum 2.0L AT 4x4 | 1 tỷ 545 triệu |
| Everest Platinum 2.0L AT 4x4 Màu Trắng | 1 tỷ 553 triệu | |
| Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4 | 1 tỷ 468 triệu | |
| Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4 Màu Trắng tuyết | 1 tỷ 476 triệu | |
| Everest Titanium 2.0L AT 4x2 | 1 tỷ 299 triệu | |
| Everest Titanium 2.0L AT 4x2 Màu Trắng tuyết | 1 tỷ 307 triệu | |
| Everest Sport 2.0L AT 4x2 | 1 tỷ 178 triệu | |
| Everest Sport Special Edition 2.0L AT 4x2 | 1 tỷ 199 triệu | |
| Everest Ambiente 2.0L AT 4x2 | 1 tỷ 099 triệu | |
| Everest Ambiente 2.0L AT 4x2 Màu Trắng tuyết | 1 tỷ 107 triệu | |
| Ford Ranger | Ranger Stormtrak 2.0L AT 4X4 | 1 tỷ 039 triệu |
| Ranger Wildtrak 2.0L AT 4X4 | 979 triệu | |
| Ranger Wildtrak 2.0L AT 4X4 Màu Vàng Luxe / Màu Đỏ Cam | 987 triệu | |
| Ranger Sport 2.0L 4X4 AT | 864 triệu | |
| Ranger Sport 2.0L 4X4 AT Màu Đỏ Cam | 872 triệu | |
| Ranger XLS 2.0L 4X4 AT | 776 triệu | |
| Ranger XLS 2.0L 4x4 AT Màu Đỏ | 784 triệu | |
| Ranger XLS 2.0L 4x2 AT | 707 triệu | |
| Ranger XLS 2.0L 4x2 AT Màu Đỏ | 715 triệu | |
| Ford Ranger Raptor | Ranger Raptor 2.0L 4WD AT | 1 tỷ 299 triệu |
| Ranger Raptor 2.0L 4WD AT Màu Xám / Màu Cam | 1 tỷ 307 triệu | |
| Ford Transit | Transit Premium+ 18 Chỗ | 1 tỷ 091 triệu |
| Transit Premium 16 Chỗ | 999 triệu | |
| Transit Trend 16 Chỗ | 907 triệu | |
| Ford Mustang Mach-E | Premium AWD | 2 tỷ 599 triệu |
Trên đây là bảng giá xe ô tô hãng Ford mới nhất tháng 1/2026 tại Việt Nam chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Hy vọng với những thông tin nói trên có thể giúp bạn nắm rõ giá bán của từng dòng xe Ford để chuẩn bị mức tài chính trước khi quyết định mua xe.
Lưu ý: Thông tin bài viết mang tính tham khảo!
| Cập nhật bảng giá xe hãng Volkswagen mới nhất tháng 1/2026 Bảng giá xe hãng Volkswagen của các dòng xe Tiguan, Viloran, Teramont, Touareg, Teramont President, Teramont X và Golf sẽ được cập nhật chi tiết ... |
| Cập nhật bảng giá xe hãng Jaguar mới nhất tháng 1/2026 Bảng giá xe hãng Jaguar của các dòng như XF, F-Pace, XJ, XE, F-Type được cập nhật chi tiết bên trong bài viết dưới đây. |
| Cập nhật bảng giá xe hãng Isuzu mới nhất tháng 1/2026 Bảng giá xe hãng Isuzu của các dòng như D-Max và Mu-X được cập nhật chi tiết bên trong bài viết dưới đây. |
| Cập nhật bảng giá xe hãng BMW mới nhất tháng 1/2026 Bảng giá xe hãng BMW của các dòng như X3, All New X3, All New Series 5, Series 5, Z4 Roadster, Series 7, Series 3, ... |
| Cập nhật bảng giá xe hãng Jeep mới nhất tháng 1/2026 Bảng giá xe hãng Jeep của dòng như Grand Cherokee L 2023, Gladiator 2021, Wrangler 2023, Wrangler 2021, Gladiator 2023 sẽ được cập nhật chi ... |
