![]() |
| Cập nhật bảng giá xe hãng Ford mới nhất tháng 7/2026. |
Ford là thương hiệu sản xuất xe ô tô lâu đời đến từ nước Mỹ, nổi tiếng nhờ độ bền bỉ, khả năng vận hành mạnh mẽ và tính thực dụng cao. Các mẫu xe như Ranger, Territory, Explorer, Everest hay là Transit được người dùng ưa chuộng nhờ thiết kế cứng cáp, không gian nội thất rộng rãi và khả năng đáp ứng tốt cả nhu cầu di chuyển gia đình lẫn công việc.
Bên cạnh chất lượng đã được khẳng định, Ford còn ghi điểm người dùng nhờ công nghệ an toàn hiện đại, khả năng vận hành ổn định và sản phẩm đa dạng ở nhiều phân khúc. Tại Việt Nam, Ford luôn nằm trong top thương hiệu bán chạy nhất, phù hợp với đa dạng khách hàng từ cá nhân, gia đình cho tới kinh doanh dịch vụ.
| BẢNG GIÁ XE HÃNG FORD MỚI NHẤT THÁNG 7/2026 | ||
| Tên xe | Phiên bản | Giá xe niêm yết (triệu VNĐ) |
| Ford Territory | Territory Titanium X 1.5 AT | 875 triệu |
| Territory Titanium 1.5 AT | 819 triệu | |
| Territory Trend 1.5 AT | 739 triệu | |
| Territory Titanium X 1.5 AT màu xanh | 883 triệu | |
| Territory Titanium 1.5 AT màu xanh | 827 triệu | |
| Territory Trend 1.5 AT màu xanh | 747 triệu | |
| Ford Everest | Everest Platinum 2.0L AT 4x4 | 1 tỷ 440 triệu |
| Everest Platinum 2.0L AT 4x4 Màu Xanh Thạch Anh/Trắng | 1 tỷ 448 triệu | |
| Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4 | 1 tỷ 335 triệu | |
| Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4 Màu Xanh Thạch Anh/Trắng | 1 tỷ 343 triệu | |
| Everest Active 2.0L AT 4x2 | 1 tỷ 129 triệu | |
| Everest Active2.0L AT 4x2 Màu Trắng | 1 tỷ 137 triệu | |
| Everest Sport 2.0L AT 4x2 | 1 tỷ 209 triệu | |
| Everest Sport 2.0L AT 4x2 Màu Trắng | 1 tỷ 217 triệu | |
| Everest Platinum+ 2.3L AT 4x4 | 1 tỷ 629 triệu | |
| Everest Platinum+ 2.3L AT 4x4 Màu Xanh Thạch Anh/Trắng | 1 tỷ 637 triệu | |
| Ford Ranger | Ranger Stormtrak 2.0L AT 4X4 | 1 tỷ 039 triệu |
| Ranger Wildtrak 2.0L AT 4X4 | 949 triệu | |
| Ranger Wildtrak 2.0L AT 4X4 Màu Cam | 957 triệu | |
| Ranger Wildtrak 2.0L AT 4X4 Màu Đỏ /Vàng Luxe | 987 triệu | |
| Ranger Sport 2.0L 4X4 AT | 864 triệu | |
| Ranger Sport 2.0L 4X4 AT Màu Đỏ | 872 triệu | |
| Ranger XLS 2.0L 4X4 AT | 776 triệu | |
| Ranger XLS 2.0L 4x4 AT Màu Đỏ | 784 triệu | |
| Ranger XLS 2.0L 4x2 AT | 707 triệu | |
| Ranger XLS 2.0L 4x2 AT Màu Đỏ | 715 triệu | |
| Ranger Wildtrak 3.0L AT 4x4 | 1 tỷ 093 triệu | |
| Ranger Wildtrak 3.0L AT 4x4 Màu Cam | 1 tỷ 101 triệu | |
| Ford Ranger Raptor | Ranger Raptor 2.0L 4WD AT | 1 tỷ 299 triệu |
| Ranger Raptor 2.0L 4WD AT Màu Xám / Màu Cam | 1 tỷ 307 triệu | |
| Ranger Raptor 3.0L AT 4WD | 1 tỷ 448 triệu | |
| Ranger Raptor 3.0L AT 4WD Màu Xám / Màu Cam | 1 tỷ 456 triệu | |
| Ford Transit | Transit Premium+ 18 Chỗ | 1 tỷ 091 triệu |
| Transit Premium 16 Chỗ | 999 triệu | |
| Transit Trend 16 Chỗ | 907 triệu | |
| Ford Mustang Mach-E | Premium AWD | 1 tỷ 699 triệu |
Trên đây là bảng giá xe ô tô hãng Ford mới nhất tháng 7/2026 tại Việt Nam chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Hy vọng với những thông tin nói trên sẽ giúp bạn nắm rõ giá bán của từng dòng xe Ford để chuẩn bị được điều kiện tài chính.
Lưu ý: Thông tin bài viết mang tính tham khảo!
| Cập nhật bảng giá xe hãng BMW mới nhất tháng 7/2026 Bảng giá xe hãng BMW của các dòng xe Series 3, All New X3, Series 5, Series 7, X4, X5, X6, X7, i7, All New ... |
| Cập nhật bảng giá xe hãng Lexus mới nhất tháng 7/2026 Bảng giá xe hãng Lexus của các dòng như LS, ES, NX, RX, LM, GX, LX sẽ được cập nhật chi tiết thông qua bài ... |
| Cập nhật bảng giá xe hãng Toyota mới nhất tháng 7/2026 Bảng giá xe hãng Toyota của các dòng như Wigo, Corolla Cross, Raize, Yaris Cross, Avanza Premio, Vios, Veloz Cross, Innova Cross, Hilux, Camry, Alphard, ... |
| Cập nhật bảng giá xe hãng Mitsubishi mới nhất tháng 7/2026 Bảng giá xe hãng Mitsubishi của các dòng xe Xpander, Triton, Attrage, Destinator, Xforce sẽ được cập nhật chi tiết thông qua bài viết dưới ... |
| Cập nhật bảng giá xe hãng Peugeot mới nhất tháng 7/2026 Bảng giá xe hãng Peugeot của các dòng xe như 2008, 408, 5008, 3008 và 408 legend edition sẽ được cập nhật chi tiết trong ... |
