![]() |
| Cập nhật bảng giá xe hãng Hyundai mới nhất tháng 1/2026. |
Hyundai là thương hiệu ô tô đến từ Hàn Quốc, nổi bật với chiến lược phát triển toàn diện về thiết kế, công nghệ và giá trị sử dụng. Các mẫu xe như Grand i10, Accent, Elantra, Tucson hay Santa Fe gây ấn tượng nhờ kiểu dáng hiện đại, nội thất rộng rãi và nhiều trang bị tiện nghi trong tầm giá. Hyundai liên tục đổi mới ngôn ngữ thiết kế, giúp các sản phẩm ngày càng trẻ trung và tiệm cận phân khúc cao hơn.
Bên cạnh yếu tố hình thức, Hyundai còn được đánh giá cao nhờ khả năng vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu và chi phí sử dụng hợp lý. Tại Việt Nam, thương hiệu này luôn nằm trong nhóm xe bán chạy nhờ mạng lưới đại lý rộng khắp và dịch vụ hậu mãi tốt. Với sự cân bằng giữa giá bán, tiện nghi và độ tin cậy, Hyundai tiếp tục giữ vững vị thế là một trong những hãng xe phổ thông hàng đầu thị trường.
| BẢNG GIÁ XE HYUNDAI MỚI NHẤT THÁNG 1/2026 | ||
| Tên xe | Phiên bản | Giá xe niêm yết (triệu VNĐ) |
| Hyundai Santa Fe | Exclusive | 1 tỷ 069 triệu |
| Prestige | 1 tỷ 265 triệu | |
| Calligraphy 7 chỗ | 1 tỷ 315 triệu | |
| Calligraphy 6 chỗ | 1 tỷ 315 triệu | |
| Calligraphy Turbo | 1 tỷ 365 triệu | |
| Hyundai Creta | Tiêu chuẩn | 599 triệu |
| Đặc biệt | 650 triệu | |
| Cao cấp | 699 triệu | |
| Hyundai Accent | 1.5 MT | 439 triệu |
| 1.5 AT | 489 triệu | |
| 1.5 AT ĐẶC BIỆT | 529 triệu | |
| 1.5 AT CAO CẤP | 569 triệu | |
| Hyundai Elantra | 1.6 AT Tiêu chuẩn | 579 triệu |
| 1.6 AT Đặc biệt | 639 triệu | |
| 2.0 AT Cao cấp | 699 triệu | |
| Elantra 1.6 AT N-Line | 769 triệu | |
| Hyundai Tucson | 2.0 Xăng tiêu chuẩn | 769 triệu |
| 2.0 Xăng đặc biệt | 859 triệu | |
| 2.0 Dầu đặc biệt | 989 triệu | |
| 1.6 Xăng Turbo | 979 triệu | |
| Hyundai Stargazer X | tiêu chuẩn | 489 triệu |
| Stargazer X | 559 triệu | |
| Stargazer X cao cấp | 599 triệu | |
| Hyundai Custin | 1.5T-GDi Tiêu chuẩn | 820 triệu |
| 1.5T-GDi Đặc biệt | 915 triệu | |
| 2.0T-GDi Cao cấp | 974 triệu | |
| Hyundai Palisade | Exclusive 7 chỗ | 1 tỷ 469 triệu |
| Exclusive 6 chỗ | 1 tỷ 479 triệu | |
| Prestige 7 chỗ | 1 tỷ 559 triệu | |
| Prestige 6 chỗ | 1 tỷ 589 triệu | |
| Hyundai Venue | 1.0 T-GDi | 499 triệu |
| 1.0 T-GDi Đặc biệt | 539 triệu | |
Trên đây là bảng giá xe ô tô của hãng Hyundai mới nhất tháng 1/2026 tại Việt Nam chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Hy vọng rằng những thông tin nói trên, bạn có thể nắm được giá bán của từng dòng xe Hyundai để chuẩn bị mức tài chính trước khi quyết định mua xe.
Lưu ý: Thông tin bài viết mang tính tham khảo!
| Cập nhật bảng giá xe hãng Hongqi mới nhất tháng 1/2026 Bảng giá xe hãng Hongqi của các dòng H9, E-HS9 sẽ được cập nhật chi tiết bên trong bài viết dưới đây. |
| Cập nhật bảng giá xe hãng Kia mới nhất tháng 1/2026 Bảng giá xe hãng Kia của các dòng xe như Sorento, K5, K3, Carnival, Seltos, Morning, Carens, Soluto, Sorento, Sportage, Sonet sẽ được cập nhật ... |
| Cập nhật bảng giá xe hãng MG mới nhất tháng 1/2026 Bảng giá xe hãng MG của các dòng như MG4 EV, Cyberster, MG5, ZS, MG7, RX5, HS, G50, New MG5 sẽ được cập nhật chi ... |
| Cập nhật bảng giá xe hãng Mercedes mới nhất tháng 1/2026 Bảng giá xe hãng Mercedes của những dòng như SUV, sedan, xe đa dụng và AMG sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết ... |
| Cập nhật bảng giá xe hãng Volvo mới nhất tháng 1/2026 Bảng giá xe hãng Volvo của các dòng xe XC60, EC40, S90, XC40 và XC90 sẽ được cập nhật chi tiết thông qua bài viết ... |
