Nhỏ Bình thường Lớn

Cập nhật bảng giá xe hãng Toyota mới nhất tháng 6/2026

Bảng giá xe hãng Toyota của các dòng như Wigo, Hilux, Camry, Alphard, Corolla Cross, Raize, Yaris Cross, Corolla Altis, Avanza Premio, Vios, Veloz Cross, Innova Cross, Land Cruiser, Fortuner sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Cập nhật bảng giá xe hãng Toyota mới nhất tháng 6/2026.
Cập nhật bảng giá xe hãng Toyota mới nhất tháng 6/2026.

Toyota là thương hiệu sản xuất xe ô tô hàng đầu thế giới đến từ Nhật Bản, nổi tiếng với độ bền bỉ, khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Các mẫu xe như Vios, Camry, Corolla Cross, Fortuner, Corolla Altis hay là Innova được người dùng ưa chuộng bởi thiết kế dễ tiếp cận, không gian nội thất rộng rãi và khả năng vận hành ổn định.

Không chỉ ghi dấu ấn với độ tin cậy cao, Toyota còn được người dùng đánh giá cao nhờ chi phí bảo dưỡng hợp lý, hệ thống đại lý phủ rộng và khả năng giữ giá tốt trên thị trường xe đã qua sử dụng. Tại Việt Nam, Toyota luôn nằm trong top thương hiệu ô tô bán chạy nhất, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng từ cá nhân, gia đình đến kinh doanh dịch vụ.

BẢNG GIÁ XE TOYOTA MỚI NHẤT THÁNG 6/2026

Tên xe

Phiên bản

Giá xe niêm yết (triệu VNĐ)

Toyota Wigo G 405 triệu

Toyota Vios

1.5E-MT (các màu khác)

458 triệu

1.5E-MT (trắng ngọc trai) 466 triệu
1.5E-CVT (các màu khác) 488 triệu
1.5E-CVT (trắng ngọc trai) 496 triệu
1.5G-CVT (trắng ngọc trai) 553 triệu
1.5G-CVT (các màu khác) 545 triệu
Toyota Avanza Premio MT 558 triệu
CVT 598 triệu

Toyota Veloz Cross

CVT (các màu khác) 638 triệu
CVT (trắng ngọc trai) 646 triệu

CVT Top (các màu khác)

660 triệu

CVT Top (trắng ngọc trai) 668 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8 G (đen) 725 triệu
1.8 G (trắng ngọc trai) 733 triệu
1.8 V (đen) 780 triệu
1.8 V (trắng ngọc trai) 788 triệu
1.8 HEV (đen) 870 triệu
1.8 HEV (trắng ngọc trai) 878 triệu
Toyota Raize 1 tông màu (Đen, đỏ) 510 triệu
2 tông màu 522 triệu
Trắng ngọc trai và 2 tông màu 518 triệu

Toyota Corolla Cross

1.8V (các màu khác) 820 triệu
1.8V (trắng ngọc trai, đỏ) 828 triệu

1.8 HEV (các màu khác)

865 triệu

1.8 HEV (trắng ngọc trai, đỏ) 873 triệu
Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 (các màu khác) 1 tỷ 055 triệu
2.4 AT 4x2 (trắng ngọc trai) 1 tỷ 063 triệu
2.7 AT 4x2 (các màu khác) 1 tỷ 155 triệu
2.7 AT 4x2 (trắng ngọc trai) 1 tỷ 163 triệu
Legender 2.4 AT 4x2 (các màu khác) 1 tỷ 185 triệu
Legender 2.4 AT 4x2 (trắng ngọc trai) 1 tỷ 193 triệu
Legender 2.4 AT 4x2 (2 tông màu) 1 tỷ 197 triệu
Legender 2.7 AT 4x2 (các màu khác) 1 tỷ 290 triệu
Legender 2.7 AT 4x2 (trắng ngọc trai) 1 tỷ 298 triệu
Legender 2.7 AT 4x2 (2 tông màu) 1 tỷ 302 triệu
Legender 2.7 AT 4x4 (các màu khác) 1 tỷ 395 triệu
Legender 2.7 AT 4x4 (trắng ngọc trai) 1 tỷ 403 triệu
Legender 2.7 AT 4x4 (2 tông màu) 1 tỷ 407 triệu
Toyota Yaris Cross Đen 650 triệu
HEV (2 tông màu) 740 triệu
HEV ( trắng ngọc trai) 736 triệu
HEV (đen) 728 triệu
Trắng ngọc trai 658 triệu
2 tông màu 662 triệu
Toyota Innova Cross 2.0 V (các màu khác) 825 triệu
2.0G (các màu khác) 730 triệu
2.0G (trắng ngọc trai) 738 triệu
2.0 V (trắng ngọc trai) 833 triệu
2.0 HEV (trắng ngọc trai) 968 triệu
2.0 HEV (các màu khác) 960 triệu
Toyota Camry 2.0Q (các màu khác) 1 tỷ 220 triệu
2.0Q (trắng ngọc trai, đỏ, xám ánh kim) 1 tỷ 232 triệu
HEV MID CE (các màu khác) 1 tỷ 460 triệu
HEV MID CE (trắng ngọc trai, đỏ, xám ánh kim) 1 tỷ 472 triệu
HEV TOP CE (trắng ngọc trai, đỏ, xám ánh kim) 1 tỷ 472 triệu
HEV TOP CE (các màu khác) 1 tỷ 460 triệu
Toyota Hilux Pro 2.8 4x2 AT (các màu khác) 706 triệu
Pro 2.8 4x2 AT (trắng ngọc trai) 714 triệu
Standard 2.8 4x2 MT (các màu khác) 632 triệu
Standard 2.8 4x2 MT (trắng ngọc trai) 640 triệu
Trailhunter 2.8 4x4 AT (các màu khác) 903 triệu
Trailhunter 2.8 4x4 AT (trắng ngọc trai) 911 triệu
Toyota Land Cruiser 300 4 tỷ 580 triệu
300 (trắng ngọc trai) 4 tỷ 600 triệu
Prado 3 tỷ 480 triệu
Prado (trắng ngọc trai) 3 tỷ 500 triệu
Prado M 3 tỷ 460 triệu
Prado M (trắng ngọc trai) 3 tỷ 480 triệu
Toyota Alphard HEV (đen) 4 tỷ 415 triệu
HEV (màu khác) 4 tỷ 435 triệu
đen 4 tỷ 510 triệu
màu khác 4 tỷ 530 triệu

Trên đây là bảng giá xe ô tô hãng Toyota mới nhất tháng 6/2026 tại Việt Nam chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Hy vọng với những thông tin nói ở bên trên sẽ giúp bạn nắm được rõ giá của từng dòng xe Toyota để có thể chuẩn bị được mức tài chính.

Lưu ý: Thông tin bài viết mang tính tham khảo!

Cập nhật bảng giá xe hãng Honda mới nhất tháng 6/2026

Bảng giá xe hãng Honda của các dòng xe City, BR-V, HR-V, CR-V, Civic Type R và Civic sẽ được cập nhật chi tiết trong ...

Cập nhật bảng giá xe hãng Peugeot mới nhất tháng 6/2026

Bảng giá xe hãng Peugeot của các dòng xe như New 2008, 408, New 5008, New 3008 sẽ được cập nhật chi tiết trong bài ...

Cập nhật bảng giá xe hãng Subaru mới nhất tháng 6/2026

Bảng giá xe hãng Subaru của các dòng The All New Forest, Crosstrek, WRX, BRZ, Outback và Forester sẽ được cập nhật chi tiết nhất ...

Cập nhật bảng giá xe hãng Suzuki mới nhất tháng 6/2026

Bảng giá xe hãng Suzuki của các dòng XL7 Hybrid, Jimny, Super Carry Pro, Swift, EECO và All New Fronx được cập nhật chi tiết ...

Lộ diện Mitsubishi Xpander thế hệ mới với thiết kế SUV vuông vức

Mitsubishi vừa công bố kế hoạch phát triển thế hệ Xpander mới dành cho thị trường Đông Nam Á, hứa hẹn mang đến diện mạo ...