![]() |
| Cập nhật bảng giá xe máy Yamaha Janus mới nhất tháng 2/2026. |
Trong tháng 2, Yamaha Janus vẫn bán ra thị trường gồm 9 phiên bản như: Tiêu chuẩn, giới hạn, đặc biệt hoàn toàn mới, tiêu chuẩn hoàn toàn mới, tiêu chuẩn màu mới 2025, đặc biệt màu mới 2025, đặc biệt, giới hạn màu mới 2025 và giới hạn hoàn toàn mới.
Mức giá niêm yết của xe Yamaha Janus trong tháng 2/2026 không có sự thay đổi nào so với tháng 1, cụ thể như sau: Bản tiêu chuẩn đang có giá là 28.669.000 đồng, bản đặc biệt đang có giá là 32.400.000 đồng và bản giới hạn đang có giá là 32.891.000 đồng.
Bản tiêu chuẩn hoàn toàn mới tiếp tục được bán với giá là 29.151.000 đồng, bản đặc biệt hoàn toàn tiếp tục được bán với giá là 33.176.000 đồng và bản giới hạn hoàn toàn mới tiếp tục được bán với giá là 33.382.000 đồng.
Tương tự, Bản tiêu chuẩn màu mới 2025 vẫn có giá 29.160.000 đồng, bản đặc biệt màu mới 2025 vẫn có giá 33.186.000 đồng và bản giới hạn màu mới 2025 vẫn có giá 33.382.000 đồng.
Yamaha Janus là mẫu xe tay ga đô thị được Yamaha định hướng theo phong cách tinh tế và nhẹ nhàng, phù hợp với người dùng trẻ cũng như nhu cầu di chuyển hằng ngày. Xe sở hữu thiết kế thanh thoát với các đường cong mềm mại, tổng thể gọn gàng và hài hòa, mang lại cảm giác thời trang nhưng không phô trương, dễ phù hợp với nhiều phong cách sử dụng khác nhau trong môi trường đô thị.
Bên cạnh yếu tố thiết kế, Yamaha Janus còn ghi điểm nhờ khả năng vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu nhờ động cơ Blue Core 125cc. Trọng lượng nhẹ, chiều cao yên thấp giúp người lái dễ kiểm soát, trong khi các tiện ích cơ bản như cốp chứa đồ rộng và khóa thông minh (tùy phiên bản) mang lại sự thuận tiện trong quá trình sử dụng. Nhờ sự cân bằng giữa thẩm mỹ, tính dễ lái và chi phí vận hành hợp lý, Yamaha Janus là sự lựa chọn phù hợp cho nhu cầu di chuyển hằng ngày trong đô thị.
| Bảng giá xe máy Yamaha Janus mới nhất tháng 2/2026 (ĐVT: đồng) | ||||
| Phiên bản | Màu sắc | Giá niêm yết | Giá đại lý | Chênh lệch |
| Phiên bản tiêu chuẩn | Trắng xám | 28.669.000 | 26.300.000 | -1.569.000 |
| Đỏ đen | 28.669.000 | 26.300.000 | -1.569.000 | |
| Đen | 28.669.000 | 26.300.000 | -1.569.000 | |
| Phiên bản đặc biệt | Xanh đen | 32.400.000 | 29.800.000 | -2.600.000 |
| Đỏ đen | 32.400.000 | 29.800.000 | -2.600.000 | |
| Trắng xám | 32.400.000 | 29.800.000 | -2.600.000 | |
| Đen | 32.400.000 | 29.800.000 | -2.600.000 | |
| Phiên bản giới hạn | Xanh đen | 32.891.000 | 30.400.000 | -2.491.000 |
| Xám đen | 32.891.000 | 30.400.000 | -2.491.000 | |
| Đen hồng | 32.891.000 | 30.400.000 | -2.491.000 | |
| Trắng hồng | 32.891.000 | 30.400.000 | -2.491.000 | |
| Phiên bản tiêu chuẩn mới | Đen bóng | 29.151.000 | 28.600.000 | -551.000 |
| Đỏ bóng | 29.151.000 | 28.600.000 | -551.000 | |
| Trắng đen bóng | 29.151.000 | 28.600.000 | -551.000 | |
| Phiên bản đặc biệt mới | Đỏ bóng | 33.176.000 | 32.500.000 | -676.000 |
| Đen xám nhám | 33.176.000 | 32.500.000 | -676.000 | |
| Xanh nhám | 33.176.000 | 32.500.000 | -676.000 | |
| Trắng bạc bóng | 33.176.000 | 32.500.000 | -676.000 | |
| Phiên bản giới hạn mới | Xanh xám nhám | 33.382.000 | 33.000.000 | -382.000 |
| Đen vàng nhám | 33.382.000 | 33.000.000 | -382.000 | |
| Xám nhám | 33.382.000 | 33.000.000 | -382.000 | |
| Bạc nhám | 33.382.000 | 33.000.000 | -382.000 | |
| Phiên bản tiêu chuẩn màu mới 2025 | Đen | 29.160.000 | 28.600.000 | -560.000 |
| Đỏ đen | 29.160.000 | 28.600.000 | -560.000 | |
| Trắng bạc đen | 29.160.000 | 28.600.000 | -560.000 | |
| Phiên bản đặc biệt màu mới 2025 | Đỏ đen | 33.186.000 | 32.500.000 | -686.000 |
| Đen | 33.186.000 | 32.500.000 | -686.000 | |
| Xanh đen | 33.186.000 | 32.500.000 | -686.000 | |
| Phiên bản giới hạn màu mới 2025 | Đen đỏ | 33.382.000 | 33.000.000 | -382.000 |
| Xám đen | 33.382.000 | 33.000.000 | -382.000 | |
| Trắng đen hồng | 33.382.000 | 33.000.000 | -382.000 | |
| Xám đen hồng | 33.382.000 | 33.000.000 | -382.000 | |
| Xanh đen hồng | 33.382.000 | 33.000.000 | -382.000 | |
Theo ghi nhận tại các đại lý, giá bán các mẫu xe Yamaha Janus trong tháng 2 này vẫn bình ổn. Giá thực tế tiếp tục thấp hơn khoảng 382.000 - 2.600.000 đồng so với mức giá niêm yết của hãng, giá bán chênh lệch cao nhất được ghi nhận đối với xe Janus đặc biệt.
Trên đây là bảng giá xe Yamaha Janus mới nhất tháng 2/2026 tại Việt Nam, giá xe máy có thể được thay đổi tùy thời điểm của từng đại lý Yamaha lẫn khu vực bán xe. Vậy nên, người dùng nên ra những đại lý gần nhất để có thể dễ dàng nắm bắt rõ hơn về thông tin giá bán.
Lưu ý: Thông tin bài viết chỉ mang tính tham khảo!
| Cập nhật bảng giá xe Honda Wave RSX mới nhất tháng 2/2026 Bảng giá xe Honda Wave RSX mới nhất tháng 2/2026 tại các đại lý trên cả nước được cập nhật chi tiết bên trong bài ... |
| Cập nhật bảng giá xe máy Yamaha Exciter mới nhất tháng 2/2026 Bảng giá xe máy Yamaha Exciter mới nhất tháng 2/2026 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết bên trong ... |
| Cập nhật bảng giá xe Honda Lead mới nhất tháng 2/2026 Bảng giá xe máy Honda Lead mới nhất tháng 2/2026 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài ... |
| Cập nhật giá xe máy Yamaha Jupiter mới nhất tháng 2/2026 Bảng giá xe Yamaha Jupiter mới nhất tháng 2/2026 tại các đại lý trên cả nước được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới ... |
| Cập nhật bảng giá xe Honda Blade 110 mới nhất tháng 2/2026 Bảng giá xe Honda Blade 110 mới nhất tháng 2/2026 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài ... |
