📞

Lịch âm hôm nay 2025: Xem lịch âm 14/1/2026, Lịch vạn niên ngày 14 tháng 1 năm 2026

Vạn Xuân 10:06 | 13/01/2026
Âm lịch hôm nay 14/1. Xem lịch âm hôm nay 14/1/2026? Lịch vạn niên 14/1/2026. Ngày hôm nay tốt hay xấu? Xem ngày giờ, hướng tốt xấu để xuất hành, khai trương, động thổ...

Lịch âm 14/1 - Xem âm lịch hôm nay thứ Tư ngày 14/1/2026 (Dương lịch) chính xác nhất trên báo Baoquocte.vn. Xem Lịch vạn niên hôm nay thứ Tư ngày 14 tháng 1 năm 2026 để biết ngày xấu, ngày tốt và ngày hoàng đạo.

THÔNG TIN LỊCH ÂM HÔM NAY 14/1/2026 - LỊCH ÂM

Dương lịch là: Ngày 14 tháng 1 năm 2026 (Thứ Tư).

Âm lịch là: Ngày 26 tháng 11 năm Ất Tỵ (2025) - Tức ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ.

Nhằm ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo.

Là ngày có Thiên Can khắc với Địa Chi nên rất xấu. Nếu tiến hành công việc sẽ có nhiều trở ngại, mọi việc tốn công sức, khó thành. Vì vậy, nên tránh làm những việc lớn.

Tiết Khí: Tiểu Hàn.


XEM GIỜ TỐT - GIỜ XẤU HÔM NAY 14/1/2026

Giờ Hoàng Đạo:

- Giờ Tý (23h-01h): Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Sửu (01h-03h): Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

- Giờ Mão (05h-07h): Tốt cho việc cưới hỏi.

- Giờ Ngọ (11h-13h): Hanh thông mọi việc.

- Giờ Thân (15h-17h): Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

- Giờ Dậu (17h-19h): Mọi việc đều tốt.

Giờ Hắc Đạo:

- Giờ Dần (03h-05h): Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

- Giờ Thìn (07h-09h): Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).

- Giờ Tỵ (09h-11h): Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

- Giờ Mùi (13h-15h): Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.

- Giờ Tuất (19h-21h): Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

- Giờ Hợi (21h-23h): Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.


XEM TUỔI XUNG - TUỔI HỢP ÂM LỊCH HÔM NAY 14/1/2026

- Tuổi hợp: Lục hợp: Sửu. Tam hợp: Thìn, Thân.

- Tuổi xung: Bính Ngọ, Giáp Ngọ.


SAO TỐT - SAO XẤU NGÀY HÔM NAY 14/1/2026

Sao tốt:

- Thiên tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

- Mãn đức tinh: Tốt cho mọi việc.

- Kính tâm: Tốt đối với việc tang lễ.

- Quan nhật: Tốt cho mọi việc.

- Kim quỹ: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu:

- Thổ phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ.

- Thiên ôn: Kỵ việc xây dựng.

- Nguyệt yếm đại hoạ: Xấu đối với việc xuất hành, cưới hỏi.

- Nguyệt kiến chuyển sát: Kỵ việc động thổ.

- Phủ đầu dát: Kỵ việc khởi tạo.


VIỆC NÊN LÀM VÀ KHÔNG NÊN LÀM HÔM NAY 14/1/2026

Nên: Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, kiện tụng, tranh chấp, chuyển về nhà mới.

Không nên: Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, cưới hỏi, xuất hành đi xa, an táng, mai táng, tế lễ, chữa bệnh.


XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH HÔM NAY 14/1/2026

Ngày xuất hành:

Thiên môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Hướng xuất hành:

- Hỷ thần: Đông Nam.

- Tài Thần: Nam.

- Hạc thần: Tây Bắc.

Giờ xuất hành:

1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.


Lưu ý: Các thông tin bài viết LỊCH ÂM HÔM NAY mang tính tham khảo.

(tổng hợp)