📞

Lịch âm hôm nay 2025: Xem lịch âm 15/1/2026, Lịch vạn niên ngày 15 tháng 1 năm 2026

Vạn Xuân 10:06 | 14/01/2026
Âm lịch hôm nay 15/1. Xem lịch âm hôm nay 15/1/2026? Lịch vạn niên 15/1/2026. Ngày hôm nay tốt hay xấu? Xem ngày giờ, hướng tốt xấu để xuất hành, khai trương, động thổ...

Lịch âm 15/1 – Xem âm lịch hôm nay thứ Năm ngày 15/1/2026 (Dương lịch) chính xác nhất trên báo Baoquocte.vn. Xem Lịch vạn niên hôm nay thứ Năm ngày 15 tháng 1 năm 2026 để biết ngày xấu, ngày tốt và ngày hoàng đạo.

THÔNG TIN LỊCH ÂM HÔM NAY 15/1/2026 - LỊCH ÂM

Dương lịch là: Ngày 15 tháng 1 năm 2026 (thứ Năm).

Âm lịch là: Ngày 27 tháng 11 năm Ất Tỵ (2025) – Tức ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ.

Nhằm ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo.

Là ngày có Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, dẫn đến bất hòa, đẩy nhau, không có lợi cho việc lớn.

Tiết Khí: Tiểu Hàn.


XEM GIỜ TỐT – GIỜ XẤU HÔM NAY 15/1/2026

Giờ Hoàng Đạo:

- Giờ Dần (03h-05h): Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Mão (05h-07h): Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

- Giờ Tỵ (09h-11h): Tốt cho việc cưới hỏi.

- Giờ Thân (15h-17h): Hanh thông mọi việc.

- Giờ Tuất (19h-21h): Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

- Giờ Hợi (21h-23h): Mọi việc đều tốt.

Giờ Hắc Đạo:

- Giờ Tý (23h-01h): Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

- Giờ Sửu (01h-03h): Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).

- Giờ Thìn (07h-09h): Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

- Giờ Ngọ (11h-13h): Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.

- Giờ Mùi (13h-15h): Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

- Giờ Dậu (17h-19h): Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.


XEM TUỔI XUNG - TUỔI HỢP ÂM LỊCH HÔM NAY 15/1/2026

- Tuổi hợp: Lục hợp: Tý. Tam hợp: Tỵ, Dậu.

- Tuổi xung: Đinh Mùi, Ất Mùi.


SAO TỐT - SAO XẤU NGÀY HÔM NAY 15/1/2026

Sao tốt:

- Địa tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

- Âm đức: Tốt cho mọi việc.

- Phổ hộ: Tốt cho mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.

- Lục hợp: Tốt cho mọi việc.

- Kim đường: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

- Nhân cách: Xấu đối với việc cưới hỏi, khởi tạo.

- Huyền vũ: Kỵ việc mai táng.

- Tam tang: Kỵ việc khởi tạo, cưới hỏi, an táng.


VIỆC NÊN LÀM VÀ KHÔNG NÊN LÀM HÔM NAY 15/1/2026

Nên: Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, xuất hành đi xa, tế lễ, chữa bệnh, kiện tụng, tranh chấp, chuyển về nhà mới.

Không nên: Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, cưới hỏi, an táng, mai táng.


XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH HÔM NAY 15/1/2026

Ngày xuất hành:

Thiên đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Hướng xuất hành:

- Hỷ thần: Đông Bắc.

- Tài Thần: Nam.

- Hạc thần: Bắc.

Giờ xuất hành:

1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp .

6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.


Lưu ý: Các thông tin bài viết LỊCH ÂM HÔM NAY mang tính tham khảo.

(tổng hợp)