Lịch âm 2/1 - Xem âm lịch hôm nay thứ 6 ngày 2/1/2026 (Dương lịch) chính xác nhất trên báo Baoquocte.vn. Xem Lịch vạn niên hôm nay thứ 6 ngày 2 tháng 1 năm 2026 để biết ngày xấu, ngày tốt và ngày hoàng đạo.
![]() |
THÔNG TIN LỊCH ÂM HÔM NAY 2/1/2026 - LỊCH ÂM
Dương lịch là: Ngày 2 tháng 1 năm 2026 (thứ Sáu).
Âm lịch là: Ngày 14 tháng 11 năm Ất Tỵ (2025) - Tức ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ.
Nhằm ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo.
Là ngày có Địa Chi khắc với Thiên Can nên khá xấu. Không nên triển khai các việc lớn vì sẽ tốn nhiều công sức. Các việc nhỏ vẫn có thể tiến hành bình thường.
Tiết Khí: Đông Chí.
XEM GIỜ TỐT - GIỜ XẤU HÔM NAY 2/1/2026
Giờ Hoàng Đạo:
- Giờ Tý (23h-01h): Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
- Giờ Sửu (01h-03h): Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.
- Giờ Mão (05h-07h): Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.
- Giờ Ngọ (11h-13h): Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.
- Giờ Thân (13h-15h): Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.
- Giờ Dậu (17h-19h): Kim Đường. Hanh thông mọi việc.
Giờ Hắc Đạo:
- Giờ Dần (03h-05h): Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
- Giờ Thìn (07h-09h): Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.
- Giờ Tỵ (09h-11h): Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
- Giờ Mùi (13h-15h): Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.
- Giờ Tuất (19h-21h): Chu tước. Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.
- Giờ Hợi (21h-23h): Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
XEM TUỔI XUNG - TUỔI HỢP ÂM LỊCH HÔM NAY 2/1/2026
- Tuổi hợp: Lục hợp: Sửu. Tam hợp: Thìn, Thân.
- Tuổi xung: Canh Ngọ, Mậu Ngọ.
SAO TỐT - SAO XẤU NGÀY HÔM NAY 2/1/2026
Sao tốt:
Thiên phúc: Tốt cho mọi việc.
Thiên tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
Nguyệt không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
Mãn đức tinh: Tốt cho mọi việc.
Kính tâm: Tốt đối với việc tang lễ.
Quan nhật: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
Thổ phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ.
Thiên ôn: Kỵ việc xây dựng.
Nguyệt yếm đại hoạ: Xấu đối với việc xuất hành, cưới hỏi.
Nguyệt kiến chuyển sát: Kỵ việc động thổ.
Phủ đầu dát: Kỵ việc khởi tạo.
VIỆC NÊN LÀM VÀ KHÔNG NÊN LÀM HÔM NAY 2/1/2026
Nên: Xây dựng, sửa chữa nhà, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, kiện tụng, tranh chấp, chuyển về nhà mới.
Không nên: Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, cưới hỏi, xuất hành đi xa, an táng, mai táng, tế lễ, chữa bệnh.
XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH HÔM NAY 2/1/2026
Ngày xuất hành:
Thiên dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
Hướng xuất hành:
- Hỷ thần: Tây Nam.
- Tài Thần: Đông.
- Hạc thần: Tây Nam.
Giờ xuất hành:
1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
Lưu ý: Các thông tin bài viết LỊCH ÂM HÔM NAY mang tính tham khảo.
