📞

Lịch âm hôm nay 2025: Xem lịch âm 23/1/2026, Lịch vạn niên ngày 23 tháng 1 năm 2026

Vạn Xuân 10:06 | 22/01/2026
Âm lịch hôm nay 23/1. Xem lịch âm hôm nay 23/1/2026? Lịch vạn niên 23/1/2026. Ngày hôm nay tốt hay xấu? Xem ngày giờ, hướng tốt xấu để xuất hành, khai trương, động thổ...

Lịch âm 23/1 - Xem âm lịch hôm nay thứ Sáu ngày 23/1/2026 (Dương lịch) chính xác nhất trên báo Baoquocte.vn. Xem Lịch vạn niên hôm nay thứ Sáu ngày 23 tháng 1 năm 2026 để biết ngày xấu, ngày tốt và ngày hoàng đạo.

Xem lịch âm, lịch vạn niên ngày 23/1.

THÔNG TIN LỊCH ÂM HÔM NAY 23/1/2026 - LỊCH ÂM

Dương lịch là: Ngày 23 tháng 1 năm 2026 (Thứ Sáu).

Âm lịch là: Ngày 5 tháng 12 năm Ất Tỵ (2025) - Tức ngày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.

Nhằm ngày: Câu Trận Hắc Đạo.

Là ngày có Thiên Can khắc với Địa Chi nên rất xấu. Nếu tiến hành công việc sẽ có nhiều trở ngại, mọi việc tốn công sức, khó thành. Vì vậy, nên tránh làm những việc lớn.

Tiết Khí: Đại Hàn.


XEM GIỜ TỐT - GIỜ XẤU HÔM NAY 23/1/2026

Giờ Hoàng Đạo:

- Giờ Tý (23h-01h): Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Dần (03h-05h): Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

- Giờ Mão (05h-07h): Tốt cho việc cưới hỏi.

- Giờ Ngọ (11h-13h): Hanh thông mọi việc.

- Giờ Mùi (13h-15h): Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

- Giờ Dậu (17h-19h): Mọi công việc đều tốt.

Giờ Hắc Đạo:

- Giờ Sửu (01h-03h): Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

- Giờ Thìn (07h-09h): Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).

- Giờ Tỵ (09h-11h): Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

- Giờ Thân (15h-17h): Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.

- Giờ Tuất (19h-21h): Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

- Giờ Hợi (21h-23h): Rất kỵ kiện tụng.


XEM TUỔI XUNG - TUỔI HỢP ÂM LỊCH HÔM NAY 23/1/2026

- Tuổi hợp: Lục hợp: Thìn. Tam hợp: Sửu, Tỵ.

- Tuổi xung: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi.


SAO TỐT - SAO XẤU NGÀY HÔM NAY 23/1/2026

Sao tốt:

- Thiên hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi.

- Tam hợp: Tốt cho mọi việc.

- Mẫu thương: Tốt cho việc khai trương, cầu tài lộc.

Sao xấu:

- Thiên ngục: Xấu cho mọi công việc.

- Thiên hoả: Xấu cho việc lợp nhà.

- Thụ tử: Xấu cho mọi công việc.

- Câu trận: Kỵ việc mai táng.

- Cô thần: Xấu với việc cưới hỏi.

- Lỗ ban sát: Kỵ việc khởi tạo.


VIỆC NÊN LÀM VÀ KHÔNG NÊN LÀM HÔM NAY 23/1/2026

Nên: Xuất hành đi xa, tế lễ, chữa bệnh, kện tụng, tranh chấp, chuyển về nhà mới.

Không nên: Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, cưới hỏi, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, an táng, mai táng.


XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH HÔM NAY 23/1/2026

Ngày xuất hành:

Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

Hướng xuất hành:

- Hỷ thần: Nam.

- Tài Thần: Đông.

- Hạc thần: Tại Thiên.

Giờ xuất hành:

1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.


Lưu ý: Các thông tin bài viết LỊCH ÂM HÔM NAY mang tính tham khảo.

(tổng hợp)