📞

Lịch âm hôm nay 2026: Xem lịch âm 10/2/2026, Lịch vạn niên ngày 10 tháng 2 năm 2026

Vạn Xuân 10:03 | 09/02/2026
Âm lịch hôm nay 10/2. Xem lịch âm hôm nay 10/2/2026? Lịch vạn niên 10/2/2026. Ngày hôm nay tốt hay xấu? Xem ngày giờ, hướng tốt xấu để xuất hành, khai trương, động thổ...

Lịch âm 10/2 – Xem âm lịch hôm nay thứ Ba ngày 10/2/2026 (Dương lịch) chính xác nhất trên báo Baoquocte.vn. Xem Lịch vạn niên hôm nay thứ Ba ngày 10 tháng 2 năm 2026 để biết ngày xấu, ngày tốt và ngày hoàng đạo.

THÔNG TIN LỊCH ÂM HÔM NAY 10/2/2026 - LỊCH ÂM

Dương lịch là: Ngày 10 tháng 2 năm 2026 (thứ Ba).

Âm lịch là: Ngày 23 tháng 12 năm 2025 Tức ngày Ất Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.

Nhằm ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo.

Là ngày có Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, dẫn đến bất hòa, đẩy nhau, không có lợi cho việc lớn.

Tiết Khí: Lập Xuân.


XEM GIỜ TỐT - GIỜ XẤU HÔM NAY 10/2/2026

Giờ Hoàng Đạo:

- Giờ Tý (23h-01h): Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Dần (03h-05h): Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

- Giờ Mão (05h-07h): Tốt cho việc cưới hỏi.

- Giờ Ngọ (11h-13h): Hanh thông mọi việc.

- Giờ Mùi (13h-15h): Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

- Giờ Dậu (17h-19h): Mọi công việc đều tốt.

Giờ Hắc Đạo:

- Giờ Sửu (01h-03h): Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

- Giờ Thìn (07h-09h): Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).

- Giờ Tỵ (09h-11h): Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

- Giờ Thân (15h-17h): Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.

- Giờ Tuất (19h-21h): Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

- Giờ Hợi (21h-23h): Rất kỵ kiện tụng.


XEM TUỔI XUNG - TUỔI HỢP ÂM LỊCH HÔM NAY 10/2/2026

- Tuổi hợp: Lục hợp: Tuất. Tam hợp: Mùi, Hợi.

- Tuổi xung: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu.


SAO TỐT - SAO XẤU NGÀY HÔM NAY 10/2/2026

Sao tốt:

- Thiên đức hợp: Tốt cho mọi việc.

- Nguyệt đức hợp: Tốt cho mọi việc, kỵ việc kiện tụng.

- Thiên phú: Tốt cho mọi việc, nhất là khai trương, việc xây dựng nhà cửa và an táng.

- Địa tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

- Lộc khố: Tốt cho việc khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch.

- Dân nhật: Tốt cho mọi việc.

- Kim đường: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

- Thổ ôn: Kỵ việc xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.

- Thiên ôn: Kỵ việc xây dựng.

- Phi ma sát: Kiêng kỵ cưới hỏi, chuyển về nhà mới.

- Quả tú: Xấu với việc cưới hỏi.


VIỆC NÊN LÀM VÀ KHÔNG NÊN LÀM HÔM NAY 10/2/2026

Nên: Đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, xuất hành đi xa, an táng, mai táng, kiện tụng, tranh chấp.

Không nên: Động thổ, cưới hỏi, tế lễ, chữa bệnh, chuyển về nhà mới.


XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH HÔM NAY 10/2/2026

Ngày xuất hành:

Thanh long kiếp: Xuất hành bốn phương, tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

Hướng xuất hành:

- Hỷ thần: Tây Bắc.

- Tài Thần: Đông Nam.

- Hạc thần: Đông Bắc.

Giờ xuất hành:

1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.


Lưu ý: Các thông tin bài viết LỊCH ÂM HÔM NAY mang tính tham khảo.

(tổng hợp)