Nhỏ Bình thường Lớn

Lịch âm hôm nay 2026: Xem lịch âm 10/4/2026, Lịch vạn niên ngày 10 tháng 4 năm 2026

Âm lịch hôm nay 10/4. Xem lịch âm hôm nay 10/4/2026? Lịch vạn niên 10/4/2026. Ngày hôm nay tốt hay xấu? Xem ngày giờ, hướng tốt xấu để xuất hành, khai trương, động thổ...

Lịch âm 10/4 - Xem âm lịch hôm nay thứ Sáu ngày 10/4/2026 (Dương lịch) chính xác nhất trên báo Baoquocte.vn. Xem Lịch vạn niên hôm nay thứ Sáu ngày 10 tháng 4 năm 2026 để biết ngày xấu, ngày tốt và ngày hoàng đạo.

Lịch âm hôm nay 2026: Xem lịch âm 10/4/2026, Lịch vạn niên ngày 10 tháng 4 năm 2026

THÔNG TIN LỊCH ÂM HÔM NAY 10/4/2026 - LỊCH ÂM

Dương lịch là: Ngày 10 tháng 4 năm 2026 (Thứ Sáu).

Âm lịch là: Ngày 23 tháng 2 năm Bính Ngọ (2026) - Tức ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.

Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo.

Là ngày có Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, dẫn đến bất hòa, đẩy nhau, không có lợi cho việc lớn.

Tiết Khí: Thanh Minh.


XEM GIỜ TỐT - GIỜ XẤU HÔM NAY 10/4/2026

Giờ Hoàng Đạo:

- Giờ Tý (23h-01h): Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Sửu (01h-03h): Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

- Giờ Thìn (07h-09h): Tốt cho việc cưới hỏi.

- Giờ Tỵ (09h-11h): Hanh thông mọi việc.

- Giờ Mùi (13h-15h): Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

- Giờ Tuất (19h-21h): Mọi công việc đều tốt.

Giờ Hắc Đạo:

- Giờ Dần (03h-05h): Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

- Giờ Mão (05h-07h): Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).

- Giờ Ngọ (11h-13h): Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

- Giờ Thân (15h-17h): Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.

- Giờ Dậu (17h-19h): Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

- Giờ Hợi (21h-23h): Rất kỵ kiện tụng.


XEM TUỔI XUNG - TUỔI HỢP ÂM LỊCH HÔM NAY 10/4/2026

- Tuổi hợp: Lục hợp: Hợi. Tam hợp: Ngọ, Tuất.

- Tuổi xung: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý.


SAO TỐT - SAO XẤU NGÀY HÔM NAY 10/4/2026

Sao tốt:

- Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu.

- Ngũ Phú: Tốt cho mọi việc.

- Cát Khánh: Tốt cho mọi việc.

- Phổ Hộ: Tốt cho mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.

- Phúc Hậu: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.

- Thanh Long: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

- Hoàng Sa: Xấu đối với việc xuất hành.

- Ngũ Quỹ: Kỵ việc xuất hành.


VIỆC NÊN LÀM VÀ KHÔNG NÊN LÀM HÔM NAY 10/4/2026

Nên: Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, cưới hỏi, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, an táng, mai táng, tế lễ, chữa bệnh, kiện tụng, tranh chấp, chuyển về nhà mới.

Không nên: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, xuất hành đi xa, chuyển về nhà mới.


XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH HÔM NAY 10/4/2026

Ngày xuất hành:

Thiên Hầu: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.

Hướng xuất hành:

- Hỷ thần: Đông Bắc.

- Tài Thần: Đông Nam.

- Hạc thần: Đông Bắc.

Giờ xuất hành:

1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.


Lưu ý: Các thông tin bài viết LỊCH ÂM HÔM NAY mang tính tham khảo.

Lịch thi đấu bóng đá hôm nay 8/4 và sáng 9/4: Lịch thi đấu Champions League - Barcelona vs Atletico, Paris Saint-Germain vs Liverpool

Lịch thi đấu bóng đá hôm nay 8/4 và sáng 9/4: Lịch thi đấu Champions League - Barcelona vs Atletico, Paris Saint-Germain vs Liverpool; Europa ...

Cập nhật lịch thi đấu Cup C2 và lịch phát sóng trực tiếp Europa League lượt đi vòng tứ kết mới nhất

Cập nhật lịch thi đấu Cup C2 châu Âu và lịch phát sóng trực tiếp Europa League mùa giải 2025/26, đầy đủ, nhanh và chính ...

Arsenal giúp Ngoại hạng Anh giành suất thứ 5 dự Champions League

Sau chiến thắng của Arsenal tại Lisbon, bóng đá Anh đã chắc suất thứ 5 tham dự đấu trường Champions League mùa giải 2026/27.

Nhận định, dự đoán trận đấu PSG vs Liverpool: Đại chiến rực lửa tại Paris

Nhận định trận đấu PSG vs Liverpool, diễn ra lúc 02h00 ngày 9/4, sân Parc des Princes (Pháp), lượt đi tứ kết Champions League 2025/26.

Nhận định, dự đoán trận đấu Barcelona vs Atletico Madrid: Bước ngoặt hướng tới tấm vé bán kết

Nhận định trận đấu Barcelona vs Atletico Madrid, diễn ra lúc 02h00 ngày 9/4, lượt đi vòng tứ kết UEFA Champions League 2025/26, sân Camp ...

(tổng hợp)