📞

Lịch âm hôm nay 2026: Xem lịch âm 17/2/2026, Lịch vạn niên ngày 17 tháng 2 năm 2026

Vạn Xuân 10:06 | 16/02/2026
Âm lịch hôm nay 17/2. Xem lịch âm hôm nay 17/2/2026? Lịch vạn niên 17/2/2026. Ngày hôm nay tốt hay xấu? Xem ngày giờ, hướng tốt xấu để xuất hành, khai trương, động thổ...

Lịch âm 17/2 – Xem âm lịch hôm nay thứ Ba ngày 17/2/2026 (Dương lịch) chính xác nhất trên báo Baoquocte.vn. Xem Lịch vạn niên hôm nay thứ Ba ngày 17 tháng 2 năm 2026 để biết ngày xấu, ngày tốt và ngày hoàng đạo.

THÔNG TIN LỊCH ÂM HÔM NAY 17/2/2026 - LỊCH ÂM

Dương lịch là: Ngày 17 tháng 2 năm 2026 (thứ Ba).

Âm lịch là: Ngày 1 tháng 1 năm Bính Ngọ (2026) - Tức ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Nhằm ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo.

Là ngày có Địa Chi khắc với Thiên Can nên khá xấu. Không nên triển khai các việc lớn vì sẽ tốn nhiều công sức. Các việc nhỏ vẫn có thể tiến hành bình thường.

Tiết Khí: Lập Xuân.


XEM GIỜ TỐT - GIỜ XẤU HÔM NAY 17/2/2026

Giờ Hoàng Đạo:

- Giờ Dần (03h-05h): Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Thìn (07h-09h): Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

- Giờ Tỵ (09h-11h): Tốt cho việc cưới hỏi.

- Giờ Thân (15h-17h): Hanh thông mọi việc.

- Giờ Dậu (17h-19h): Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

- Giờ Hợi (21h-23h): Mọi công việc đều tốt.

Giờ Hắc Đạo:

- Giờ Tý (23h-01h): Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

- Giờ Sửu (01h-03h): Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).

- Giờ Mão (05h-07h): Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

- Giờ Ngọ (11h-13h): Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.

- Giờ Mùi (13h-15h): Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

- Giờ Tuất (19h-21h): Rất kỵ kiện tụng.


XEM TUỔI XUNG - TUỔI HỢP ÂM LỊCH HÔM NAY 17/2/2026

- Tuổi hợp: Lục hợp: Mão. Tam hợp: Dần, Ngọ.

- Tuổi xung: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần.


SAO TỐT - SAO XẤU NGÀY HÔM NAY 17/2/2026

Sao tốt:

- Thiên đức hợp: Tốt cho mọi việc.

- Thiên hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.

- Thiên quan: Tốt cho mọi việc.

- Nguyệt không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.

- Tam hợp: Tốt cho mọi việc.

- Hoàng ân: Tốt cho mọi việc.

- Tư mệnh: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

- Thụ tử: Xấu cho mọi công việc.

- Nguyệt yếm đại hoạ: Xấu đối với việc xuất hành, cưới hỏi.

- Cô thần: Xấu với việc cưới hỏi.

- Âm thác: Kỵ việc xuất hành, cưới hỏi, an táng.

- Quỷ khốc: Xấu với việc tế tự, mai táng.


VIỆC NÊN LÀM VÀ KHÔNG NÊN LÀM HÔM NAY17/2/2026

Nên: Kiện tụng, tranh chấp.

Không nên: Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, cưới hỏi, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, xuất hành đi xa, an táng, mai tang, tế lễ, chữa bệnh, chuyển về nhà mới.


XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH HÔM NAY 17/2/2026

Ngày xuất hành:

Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

Hướng xuất hành:

- Hỷ thần: Nam.

- Tài Thần: Tây.

- Hạc thần: Đông Nam.

Giờ xuất hành:

1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.


Lưu ý: Các thông tin bài viết LỊCH ÂM HÔM NAY mang tính tham khảo.

(tổng hợp)