📞

Lịch âm hôm nay 2026: Xem lịch âm 19/2/2026, Lịch vạn niên ngày 19 tháng 2 năm 2026

Vạn Xuân 10:06 | 18/02/2026
Âm lịch hôm nay 19/2. Xem lịch âm hôm nay 19/2/2026? Lịch vạn niên 19/2/2026. Ngày hôm nay tốt hay xấu? Xem ngày giờ, hướng tốt xấu để xuất hành, khai trương, động thổ...

Lịch âm 19/2 – Xem âm lịch hôm nay thứ Năm ngày 19/2/2026 (Dương lịch) chính xác nhất trên báo Baoquocte.vn. Xem Lịch vạn niên hôm nay thứ Năm ngày 19 tháng 2 năm 2026 để biết ngày xấu, ngày tốt và ngày hoàng đạo.

THÔNG TIN LỊCH ÂM HÔM NAY 19/2/2026 - LỊCH ÂM

Dương lịch là: Ngày 19 tháng 2 năm 2026 (Thứ Năm).

Âm lịch là: Ngày 3 tháng 1 năm Bính Ngọ (2026) - Tức ngày Giáp Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo.

Là ngày tốt vừa (tiểu cát), là ngày địa chi sinh xuất thiên can. Trong ngày này con người dễ đoàn kết, công việc ít gặp trở ngại, khả năng thành công cao, nên có thể tiến hành mọi việc.

Tiết Khí: Vũ Thủy.


XEM GIỜ TỐT - GIỜ XẤU HÔM NAY 19/2/2026

Giờ Hoàng Đạo:

- Giờ Tý (23h-01h): Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Sửu (01h-03h): Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

- Giờ Mão (05h-07h): Tốt cho việc cưới hỏi.

- Giờ Ngọ (11h-13h): Hanh thông mọi việc.

- Giờ Thân (15h-17h): Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

- Giờ Dậu (17h-19h): Mọi công việc đều tốt.

Giờ Hắc Đạo:

- Giờ Dần (03h-05h): Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

- Giờ Thìn (07h-09h): Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).

- Giờ Tỵ (09h-11h): Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

- Giờ Mùi (13h-15h): Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.

- Giờ Tuất (19h-21h): Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

- Giờ Hợi (21h-23h): Rất kỵ kiện tụng.


XEM TUỔI XUNG - TUỔI HỢP ÂM LỊCH HÔM NAY 19/2/2026

- Tuổi hợp: Lục hợp: Sửu. Tam hợp: Thìn, Thân.

- Tuổi xung: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.


SAO TỐT - SAO XẤU NGÀY HÔM NAY 19/2/2026

Sao tốt:

- Thiên quý: Tốt cho mọi việc.

- Sinh khí: Tốt cho mọi việc, nhất là việc làm nhà, sửa nhà, động thổ và gieo trồng cây.

- Ích hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân, cưới xin.

- Mẫu thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.

- Thanh long: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

- Thiên ngục: Xấu cho mọi công việc.

- Thiên hoả: Xấu cho việc lợp nhà.

- Phi ma sát: Kiêng kỵ cưới hỏi, nhập trạch.

- Trùng tang: Kiêng kỵ cưới hỏi, an táng hay khởi công xây nhà.

- Lỗ ban sát: Kỵ việc khởi tạo.


VIỆC NÊN LÀM VÀ KHÔNG NÊN LÀM HÔM NAY 19/2/2026

Nên: Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, tế lễ, chữa bệnh, kiện tụng, tranh chấp.

Không nên: Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, cưới hỏi, xuất hành đi xa, an táng, mai táng, chuyển về nhà mới.


XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH HÔM NAY 19/2/2026

Ngày xuất hành:

Kim Đường: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải..

Hướng xuất hành:

- Hỷ thần: Đông Bắc.

- Tài Thần: Đông Nam.

- Hạc thần: Đông Nam.

Giờ xuất hành:

1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.


Lưu ý: Các thông tin bài viết LỊCH ÂM HÔM NAY mang tính tham khảo.

(tổng hợp)