📞

Lịch âm hôm nay 2026: Xem lịch âm 3/2/2026, Lịch vạn niên ngày 3 tháng 2 năm 2026

Vạn Xuân 10:06 | 02/02/2026
Âm lịch hôm nay 3/2. Xem lịch âm hôm nay 3/2/2026? Lịch vạn niên 3/2/2026. Ngày hôm nay tốt hay xấu? Xem ngày giờ, hướng tốt xấu để xuất hành, khai trương, động thổ...

Lịch âm 3/2 – Xem âm lịch hôm nay thứ Ba ngày 3/2/2026 (Dương lịch) chính xác nhất trên báo Baoquocte.vn. Xem Lịch vạn niên hôm nay thứ Ba ngày 3 tháng 2 năm 2026 để biết ngày xấu, ngày tốt và ngày hoàng đạo.

Xem lịch âm, lịch vạn niên ngày 3/2.

THÔNG TIN LỊCH ÂM HÔM NAY 3/2/2026 - LỊCH ÂM


Dương lịch là: Ngày 3 tháng 2 năm 2026 (Thứ Ba).

Âm lịch là: Ngày 16 tháng 12 năm Ất Tỵ (2025) Tức ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.

Nhằm ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo.

Là ngày Thiên Can sinh Địa Chi nên rất tốt (đại cát), thiên khí và địa chi sinh nhập, con người dễ đoàn kết, công việc ít gặp trở ngại.

Tiết Khí: Đại Hàn.


XEM GIỜ TỐT - GIỜ XẤU HÔM NAY 3/2/2026

Giờ Hoàng Đạo:

- Giờ Tý (23h-01h): Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Sửu (01h-03h): Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

- Giờ Thìn (07h-09h): Tốt cho việc cưới hỏi.

- Giờ Tỵ (09h-11h): Hanh thông mọi việc.

- Giờ Mùi (13h-15h): Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

- Giờ Tuất (19h-21h): Mọi công việc đều tốt.

Giờ Hắc Đạo:

- Giờ Dần (03h-05h): Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

- Giờ Mão (05h-07h): Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).

- Giờ Ngọ (11h-13h): Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

- Giờ Thân (15h-17h): Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.

- Giờ Dậu (17h-19h): Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

- Giờ Hợi (21h-23h): Rất kỵ kiện tụng.


XEM TUỔI XUNG - TUỔI HỢP ÂM LỊCH HÔM NAY 3/2/2026

- Tuổi hợp: Lục hợp: Tỵ. Tam hợp: Tý, Thìn.

- Tuổi xung: Canh Dần, Giáp Dần.


SAO TỐT - SAO XẤU NGÀY HÔM NAY 3/2/2026

Sao tốt:

- Thiên quan: Tốt cho mọi việc.

- Ngũ phú: Tốt cho mọi việc.

- Phúc sinh: Tốt cho mọi việc.

- Hoạt điệu: Tốt cho mọi việc.

- Mẫu thương: Tốt cho việc khai trương, cầu tài lộc.

- Đại hồng sa: Tốt cho mọi việc.

- Tư mệnh: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

- Lôi công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa.

- Thổ cẩm: Kỵ việc xây dựng, an táng.


VIỆC NÊN LÀM VÀ KHÔNG NÊN LÀM HÔM NAY 3/2/2026

Nên: Đổ trần, lợp mái nhà, cưới hỏi, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, xuất hành đi xa, tế lễ, chữa bệnh, kiện tụng, tranh chấp, chuyển về nhà mới.

Không nên: Động thổ, xây dựng, sửa chữa nhà, an táng, mai tang.


XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH HÔM NAY 3/2/2026

Ngày xuất hành:

Thanh long túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.

Hướng xuất hành:

- Hỷ thần: Đông Nam.

- Tài Thần: Bắc.

- Hạc thần: Tại Thiên.

Giờ xuất hành:

1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.


Lưu ý: Các thông tin bài viết LỊCH ÂM HÔM NAY mang tính tham khảo.

(tổng hợp)