📞

Lịch âm hôm nay 2026: Xem lịch âm 5/2/2026, Lịch vạn niên ngày 5 tháng 2 năm 2026

Vạn Xuân 10:06 | 04/02/2026
Âm lịch hôm nay 5/2. Xem lịch âm hôm nay 5/2/2026? Lịch vạn niên 5/2/2026. Ngày hôm nay tốt hay xấu? Xem ngày giờ, hướng tốt xấu để xuất hành, khai trương, động thổ...

Lịch âm 5/2 - Xem âm lịch hôm nay thứ Năm ngày 5/2/2026 (Dương lịch) chính xác nhất trên báo Baoquocte.vn. Xem Lịch vạn niên hôm nay thứ Năm ngày 5 tháng 2 năm 2026 để biết ngày xấu, ngày tốt và ngày hoàng đạo.

Xem lịch âm, lịch vạn niên ngày 5/2/2026.

THÔNG TIN LỊCH ÂM HÔM NAY 5/2/2026 - LỊCH ÂM

Dương lịch là: Ngày 5 tháng 2 năm 2026 (thứ Năm).

Âm lịch là: Ngày 18 tháng 12 năm Ất Tỵ (2025) - Tức ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.

Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo.

Là ngày tốt vừa (tiểu cát), là ngày địa chi sinh xuất thiên can. Trong ngày này con người dễ đoàn kết, công việc ít gặp trở ngại, khả năng thành công cao, nên có thể tiến hành mọi việc.

Tiết Khí: Đại Hàn.


XEM GIỜ TỐT - GIỜ XẤU HÔM NAY 5/2/2026

Giờ Hoàng Đạo:

- Giờ Dần (03h-05h): Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Thìn (07h-09h): Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

- Giờ Tỵ (09h-11h): Tốt cho việc cưới hỏi.

- Giờ Thân (15h-17h): Hanh thông mọi việc.

- Giờ Dậu (17h-19h): Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

- Giờ Hợi (21h-23h): Mọi công việc đều tốt.

Giờ Hắc Đạo:

- Giờ Tý (23h-01h): Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

- Giờ Sửu (01h-03h): Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).

- Giờ Mão (05h-07h): Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

- Giờ Ngọ (11h-13h): Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.

- Giờ Mùi (13h-15h): Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

- Giờ Tuất (19h-21h): Rất kỵ kiện tụng.


XEM TUỔI XUNG - TUỔI HỢP ÂM LỊCH HÔM NAY 5/2/2026

- Tuổi hợp: Lục hợp: Mão. Tam hợp: Dần, Ngọ.

- Tuổi xung: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất.


SAO TỐT - SAO XẤU NGÀY HÔM NAY 5/2/2026

Sao tốt:

- Thiên đức: Tốt cho mọi việc.

- Nguyệt đức: Tốt cho mọi việc.

- Thánh tâm: Tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự.

- Đại hồng sa: Tốt cho mọi việc.

- Thanh long: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

- Thiên cương: Xấu cho mọi công việc.

- Địa phá: Kỵ việc xây dựng.

- Hoang vu: Xấu cho mọi công việc.

- Ngũ quỹ: Kỵ việc xuất hành.

- Nguyệt hình: Xấu cho mọi công việc.

- Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

- Tứ thời cô quả: Kỵ việc cưới hỏi.

- Quỷ khốc: Xấu với việc tế tự, cúng bái, mai táng.


VIỆC NÊN LÀM VÀ KHÔNG NÊN LÀM HÔM NAY 5/2/2026

Nên: Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, kiện tụng, tranh chấp.

Không nên: Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, cưới hỏi, xuất hành đi xa, an táng, mai tang, tế lễ, chữa bệnh, chuyển về nhà mới.


XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH HÔM NAY 5/2/2026

Ngày xuất hành:

Chu tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

Hướng xuất hành:

- Hỷ thần: Tây Bắc.

- Tài Thần: Tây Nam.

- Hạc thần: Đông Bắc.

Giờ xuất hành:

1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.


Lưu ý: Các thông tin bài viết LỊCH ÂM HÔM NAY mang tính tham khảo.

(tổng hợp)