| Cập nhật bảng giá xe máy Yamaha Grande mới nhất tháng 2/2026. |
Hiện xe máy Yamaha Grande trong tháng 2 này tiếp tục bán ra thị trường với hai mẫu xe: Grande thường và Grande Blue Core Hybrid. Trong đó có các phiên bản cùng tùy chọn màu sắc khác nhau đi kèm cùng hai mẫu xe.
So với tháng 1, mức giá niêm yết của các mẫu xe Yamaha Grande trong tháng 2/2026 vẫn ổn định, cụ thể như sau:
- Mẫu xe Grande Blue Core Hybird: Bản đặc biệt tiếp tục được bán với giá là 49.091.000 đồng, bản giới hạn tiếp tục được bán với giá là 49.582.000 đồng.
- Mẫu xe Grande thường: Bản tiêu chuẩn đang có giá 46.047.000 đồng, bản đặc biệt đang có giá 50.564.000 đồng và bản giới hạn đang có giá 51.251.000 đồng.
Bản tiêu chuẩn màu mới vẫn bán ở mức 46.146.000 đồng, bản đặc biệt màu mới vẫn bán ở mức 50.760.000 đồng và bản giới hạn màu mới vẫn bán ở mức 51.546.000 đồng.
Bản tiêu chuẩn màu mới 2024 vẫn được duy trì với giá là 46.244.000 đồng, bản đặc biệt màu mới 2024 vẫn được duy trì với giá là 50.859.000 đồng và bản giới hạn màu mới vẫn được duy trì với giá là 51.644.000 đồng.
Tương tự, Bản tiêu chuẩn màu mới nhất 2025 có mức giá bán 46.637.000 đồng, bản đặc biệt màu mới nhất 2025 có mức giá bán 51.251.000 đồng và bản giới hạn màu mới nhất 2025 có mức giá bán 52.037.000 đồng.
Yamaha Grande là mẫu xe tay ga cao cấp mang phong cách thanh lịch, nổi bật với thiết kế mềm mại và đậm chất châu Âu. Ngoại hình tinh tế với các đường cong hài hòa, tỷ lệ cân đối cùng cụm đèn LED sang trọng giúp Grande tạo dấu ấn thời trang rõ rệt, phù hợp với môi trường đô thị hiện đại và nhóm người dùng đề cao yếu tố thẩm mỹ.
Không chỉ chú trọng thiết kế, Yamaha Grande còn được đánh giá cao về khả năng vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu. Động cơ Blue Core 125cc kết hợp với hệ thống trợ lực điện Hybrid giúp xe tăng tốc mượt mà và tối ưu hiệu suất, trong khi các trang bị như phanh ABS, cốp chứa đồ rộng và bảng đồng hồ hiện đại mang lại trải nghiệm sử dụng tiện nghi, an toàn. Nhờ sự cân bằng giữa thời trang, công nghệ và tính thực dụng, Yamaha Grande là sự lựa chọn đáng chú ý trong phân khúc xe tay ga đô thị cao cấp.
| Bảng giá xe Yamaha Grande mới nhất tháng 2/2026 (ĐVT: đồng) | ||||
| Phiên bản | Màu sắc | Giá niêm yết | Giá đại lý | Chênh lệch |
| Grande Blue Core Hybrid đặc biệt | Trắng xám | 49.091.000 | 48.000.000 | -1.091.000 |
| Đỏ xám | 49.091.000 | 48.000.000 | -1.091.000 | |
| Xanh xám | 49.091.000 | 48.000.000 | -1.091.000 | |
| Grande Blue Core Hybrid giới hạn | Bạc trắng | 49.582.000 | 47.200.000 | -2.382.000 |
| Đen | 49.582.000 | 47.200.000 | -2.382.000 | |
| Xám đen | 49.582.000 | 47.200.000 | -2.382.000 | |
| Grande tiêu chuẩn | Đỏ đen | 46.047.000 | 40.500.000 | -5.547.000 |
| Trắng đen | 46.047.000 | 40.500.000 | -5.547.000 | |
| Đen | 46.047.000 | 40.500.000 | -5.547.000 | |
| Grande tiêu chuẩn màu mới | Đỏ đen | 46.146.000 | 44.200.000 | -1.946.000 |
| Trắng đen | 46.146.000 | 44.200.000 | -1.946.000 | |
| Grande tiêu chuẩn màu mới 2024 | Đỏ đen | 46.244.000 | 45.000.000 | -1.244.000 |
| Đen | 46.244.000 | 45.000.000 | -1.244.000 | |
| Grande tiêu chuẩn màu mới 2025 | Đỏ đen | 46.637.000 | 46.000.000 | - 637.000 |
| Đen | 46.637.000 | 46.000.000 | - 637.000 | |
| Grande đặc biệt | Đỏ đen | 50.564.000 | 47.000.000 | -3.564.000 |
| Trắng đen | 50.564.000 | 47.000.000 | -3.564.000 | |
| Đen | 50.564.000 | 47.000.000 | -3.564.000 | |
| Xanh đen | 50.564.000 | 47.000.000 | -3.564.000 | |
| Grande đặc biệt màu mới | Đỏ đen | 50.760.000 | 48.800.000 | -1.960.000 |
| Trắng đen | 50.760.000 | 48.800.000 | -1.960.000 | |
| Đen | 50.760.000 | 48.800.000 | -1.960.000 | |
| Xanh nhạt đen | 50.760.000 | 48.800.000 | -1.960.000 | |
| Xanh đậm đen | 50.760.000 | 48.800.000 | -1.960.000 | |
| Grande đặc biệt màu mới 2024 | Đỏ đen | 50.859.000 | 49.500.000 | -1.359.000 |
| Trắng đen | 50.859.000 | 49.500.000 | -1.359.000 | |
| Đen | 50.859.000 | 49.500.000 | -1.359.000 | |
| Xanh đen | 50.859.000 | 49.500.000 | -1.359.000 | |
| Grande đặc biệt màu mới 2025 | Đỏ đen | 51.251.000 | 50.500.000 | - 751.000 |
| Trắng đen | 51.251.000 | 50.500.000 | - 751.000 | |
| Đen | 51.251.000 | 50.500.000 | - 751.000 | |
| Xanh đen | 51.251.000 | 50.500.000 | - 751.000 | |
| Grande giới hạn | Hồng ánh đồng | 51.251.000 | 47.200.000 | -4.051.000 |
| Bạc đen | 51.251.000 | 47.200.000 | -4.051.000 | |
| Xám đen | 51.251.000 | 47.200.000 | -4.051.000 | |
| Xanh đen | 51.251.000 | 47.200.000 | -4.051.000 | |
| Grande giới hạn màu mới | Hồng đen | 51.546.000 | 49.500.000 | -2.046.000 |
| Đen | 51.546.000 | 49.500.000 | -2.046.000 | |
| Đen hồng | 51.546.000 | 49.500.000 | -2.046.000 | |
| Xám đen | 51.546.000 | 49.500.000 | -2.046.000 | |
| Grande giới hạn màu mới 2024 | Hồng đen | 51.644.000 | 50.000.000 | -1.644.000 |
| Xanh đen | 51.644.000 | 50.000.000 | -1.644.000 | |
| Xám đen | 51.644.000 | 50.000.000 | -1.644.000 | |
| Đen hồng | 51.644.000 | 50.000.000 | -1.644.000 | |
| Xanh đen | 51.644.000 | 50.000.000 | -1.644.000 | |
| Grande giới hạn màu mới 2025 | Xám bạc đen | 52.037.000 | 51.000.000 | - 1.037.000 |
| Đen vàng | 52.037.000 | 51.000.000 | - 1.037.000 | |
| Xám bạc đen | 52.037.000 | 51.000.000 | - 1.037.000 | |
| Xanh bạc đen | 52.037.000 | 51.000.000 | - 1.037.000 | |
| Xanh bạc đen | 52.037.000 | 51.000.000 | - 1.037.000 | |
Theo ghi nhận tại các đại lý, giá xe Yamaha Grande trong tháng 2 này không có sự biến động mới nào. Mức giá thực tế vẫn đang thấp hơn khoảng 637.000 - 5.547.000 đồng so với giá đề xuất, giá bán chênh lệch cao nhất được ghi nhận đối với mẫu xe Grande tiêu chuẩn.
Trên đây là bảng giá xe máy Yamaha Grande mới nhất tháng 2/2026 tại Việt Nam, giá xe máy có thể thay đổi tùy thời điểm của từng đại lý Yamaha lẫn khu vực bán xe. Do vậy, người tiêu dùng nên đến đại lý gần nhất để có thể dễ dàng nắm bắt thông tin rõ hơn về giá bán.
Lưu ý: Thông tin bài viết chỉ mang tính tham khảo.