📞

Lịch âm hôm nay 2025: Xem lịch âm 21/1/2026, Lịch vạn niên ngày 21 tháng 1 năm 2026

Vạn Xuân 10:06 | 20/01/2026
Âm lịch hôm nay 21/1. Xem lịch âm hôm nay 21/1/2026? Lịch vạn niên 21/1/2026. Ngày hôm nay tốt hay xấu? Xem ngày giờ, hướng tốt xấu để xuất hành, khai trương, động thổ...

Lịch âm 21/1 - Xem âm lịch hôm nay thứ Tư ngày 21/1/2026 (Dương lịch) chính xác nhất trên báo Baoquocte.vn. Xem Lịch vạn niên hôm nay thứ Tư ngày 21 tháng 1 năm 2026 để biết ngày xấu, ngày tốt và ngày hoàng đạo.

THÔNG TIN LỊCH ÂM HÔM NAY 21/1/2026 - LỊCH ÂM

Dương lịch là: Ngày 21 tháng 1 năm 2026 (thứ Tư).

Âm lịch là: Ngày 3 tháng 12 năm Ất Tỵ (2025) - tức ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.

Nhằm ngày: Huyền Vũ Hắc Đạo.

Là ngày có Thiên Can khắc với Địa Chi nên rất xấu. Nếu tiến hành công việc sẽ có nhiều trở ngại, mọi việc tốn công sức, khó thành. Vì vậy, nên tránh làm những việc lớn.

Tiết Khí: Đại Hàn.


XEM GIỜ TỐT - GIỜ XẤU HÔM NAY 21/1/2026

Giờ Hoàng Đạo:

- Giờ Dần (03h-05h): Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Mão (05h-07h): Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

- Giờ Tỵ (09h-11h): Tốt cho việc cưới hỏi.

- Giờ Thân (15h-17h): Hanh thông mọi việc.

- Giờ Tuất (19h-21h): Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

- Giờ Hợi (21h-23h): Mọi công việc đều tốt.

Giờ Hắc Đạo:

- Giờ Tý (23h-01h): Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

- Giờ Sửu (01h-03h): Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).

- Giờ Thìn (07h-09h): Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

- Giờ Ngọ (11h-13h): Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.

- Giờ Mùi (13h-15h): Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

- Giờ Dậu (17h-19h): Rất kỵ kiện tụng.


XEM TUỔI XUNG - TUỔI HỢP ÂM LỊCH HÔM NAY 21/1/2026

- Tuổi hợp: Lục hợp: Ngọ. Tam hợp: Mão, Hợi.

- Tuổi xung: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu.


SAO TỐT - SAO XẤU NGÀY HÔM NAY 21/1/2026

Sao tốt:

- Thiên đức hợp: Tốt cho mọi việc.

- Nguyệt đức hợp: Tốt cho mọi việc.

- Nguyệt giải: Tốt cho mọi việc.

- Phổ hộ: Tốt cho mọi việc, làm phúc, cưới hỏi, xuất hành.

- Hoàng ân: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

- Nguyệt phá: Xấu về việc xây dựng nhà cửa.

- Lục bất thành: Xấu đối với việc xây dựng.

- Thần cách: Kỵ cúng bái tế tự.

- Huyền vũ: Kỵ việc mai táng.


VIỆC NÊN LÀM VÀ KHÔNG NÊN LÀM HÔM NAY 21/1/2026

Nên: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành đi xa, kiện tụng, tranh chấp, chuyển về nhà mới.

Không nên: Đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, an táng, mai tang, tế lễ, chữa bệnh.


XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH HÔM NAY 21/1/2026

Ngày xuất hành:

Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

Hướng xuất hành:

- Hỷ thần: Tây Bắc.

- Tài Thần: Đông Nam.

- Hạc thần: Tại Thiên.

Giờ xuất hành:

1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.


Lưu ý: Các thông tin bài viết LỊCH ÂM HÔM NAY mang tính tham khảo.

(tổng hợp)