Lịch âm 25/1 - Xem âm lịch hôm nay Chủ nhật ngày 25/1/2026 (Dương lịch) chính xác nhất trên báo Baoquocte.vn. Xem Lịch vạn niên hôm nay Chủ nhật ngày 25 tháng 1 năm 2026 để biết ngày xấu, ngày tốt và ngày hoàng đạo.
THÔNG TIN LỊCH ÂM HÔM NAY 25/1/2026 - LỊCH ÂM
Dương lịch là: Ngày 25 tháng 1 năm 2026 (Chủ nhật).
Âm lịch là: Ngày 7 tháng 12 năm Ất Tỵ (2025) Tức ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.
Nhằm ngày: Minh Đường Hoàng Đạo.
Là ngày có Thiên Can khắc với Địa Chi nên rất xấu. Nếu tiến hành công việc sẽ có nhiều trở ngại, mọi việc tốn công sức, khó thành. Vì vậy nên tránh làm những việc lớn.
Tiết Khí: Đại Hàn.
XEM GIỜ TỐT - GIỜ XẤU HÔM NAY 25/1/2026
Giờ Hoàng Đạo:
- Giờ Sửu (01h-03h): Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
- Giờ Thìn (07h-09h): Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.
- Giờ Ngọ (11h-13h): Tốt cho việc cưới hỏi.
- Giờ Mùi (13h-15h): Hanh thông mọi việc.
- Giờ Tuất (19h-21h): Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.
- Giờ Hợi (21h-23h): Mọi công việc đều tốt.
Giờ Hắc Đạo:
- Giờ Tý (23h-01h): Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
- Giờ Dần (03h-05h): Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
- Giờ Mão (05h-07h): Kỵ kiện tụng, giao tiếp.
- Giờ Tỵ (09h-11h): Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.
- Giờ Thân (15h-17h): Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
- Giờ Dậu (17h-19h): Rất kỵ kiện tụng.
XEM TUỔI XUNG - TUỔI HỢP ÂM LỊCH HÔM NAY 25/1/2026
- Tuổi hợp: Lục hợp: Dần. Tam hợp: Mão, Mùi.
- Tuổi xung: Tân Tỵ, Đinh Tỵ.
SAO TỐT - SAO XẤU NGÀY HÔM NAY 25/1/2026
Sao tốt:
- Sinh khí: Tốt cho mọi việc, nhất là việc làm nhà, sửa nhà, động thổ và gieo trồng cây.
- Nguyệt tài: Tốt nhất cho việc xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển, giao dịch.
- Âm đức: Tốt cho mọi việc.
- Ích hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân, cưới xin.
- Dịch mã: Tốt cho mọi việc, nhất là việc xuất hành.
- Phúc hậu: Tốt cho việc khai trương, cầu tài lộc.
- Minh đường: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
- Thiên tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt yếm đại hoạ: Xấu đối với việc xuất hành, cưới hỏi.
- Nhân cách: Xấu đối với việc cưới hỏi, khởi tạo.
- Trùng tang: Kiêng kỵ cưới hỏi, an táng hay khởi công xây nhà.
- Trùng phục: Kỵ việc cưới hỏi, an táng.
VIỆC NÊN LÀM VÀ KHÔNG NÊN LÀM HÔM NAY 25/1/2026
Nên: Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, kiện tụng, tranh chấp.
Không nên: Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, cưới hỏi, xuất hành đi xa, an táng, mai tang, tế lễ, chữa bệnh, chuyển về nhà mới.
XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH HÔM NAY 25/1/2026
Ngày xuất hành:
Thanh Long Kiếp: Xuất hành bốn phương, tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Hướng xuất hành:
- Hỷ thần: Đông Bắc.
- Tài Thần: Nam.
- Hạc thần: Tại Thiên.
Giờ xuất hành:
1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
Lưu ý: Các thông tin bài viết LỊCH ÂM HÔM NAY mang tính tham khảo.