📞

Lịch âm hôm nay 2026: Xem lịch âm 28/1/2026, Lịch vạn niên ngày 28 tháng 1 năm 2026

Vạn Xuân 01:12 | 28/01/2026
Âm lịch hôm nay 28/1. Xem lịch âm hôm nay 28/1/2026? Lịch vạn niên 28/1/2026. Ngày hôm nay tốt hay xấu? Xem ngày giờ, hướng tốt xấu để xuất hành, khai trương, động thổ...

Lịch âm 28/1 - Xem âm lịch hôm nay thứ Tư ngày 28/1/2026 (Dương lịch) chính xác nhất trên báo Baoquocte.vn. Xem Lịch vạn niên hôm nay thứ Tư ngày 28 tháng 1 năm 2026 để biết ngày xấu, ngày tốt và ngày hoàng đạo.

THÔNG TIN LỊCH ÂM HÔM NAY 28/1/2026 - LỊCH ÂM

Dương lịch là: Ngày 28 tháng 1 năm 2026 (Thứ Tư).

Âm lịch là: Ngày 10 tháng 12 năm Át Tỵ (2025) - Tức ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.

Nhằm ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo.

Là ngày Thiên Can sinh Địa Chi nên rất tốt (đại cát), thiên khí và địa chi sinh nhập, con người dễ đoàn kết, công việc ít gặp trở ngại.

Tiết Khí: Đại Hàn.


XEM GIỜ TỐT - GIỜ XẤU HÔM NAY 28/1/2026

Giờ Hoàng Đạo:

- Giờ Tý (23h-01h): Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Sửu (01h-03h): Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

- Giờ Thìn (07h-09h): Tốt cho việc cưới hỏi.

- Giờ Tỵ (09h-11h): Hanh thông mọi việc.

- Giờ Mùi (13h-15h): Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

- Giờ Tuất (19h-21h): Mọi công việc đều tốt.

Giờ Hắc Đạo:

- Giờ Dần (03h-05h): Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

- Giờ Mão (05h-07h): Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).

- Giờ Ngọ (11h-13h): Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

- Giờ Thân (15h-17h): Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.

- Giờ Dậu (17h-19h): Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

- Giờ Hợi (21h-23h): Rất kỵ kiện tụng.


XEM TUỔI XUNG - TUỔI HỢP ÂM LỊCH HÔM NAY 28/1/2026

- Tuổi hợp: Lục hợp: Hợi. Tam hợp: Ngọ, Tuất.

- Tuổi xung: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.


SAO TỐT - SAO XẤU NGÀY HÔM NAY 28/1/2026

Sao tốt:

- Thiên quý: Tốt cho mọi việc.

- Thiên tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

- U vi tinh: Tốt cho mọi việc.

- Tuế hợp: Tốt cho mọi việc.

- Kim quỹ: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu:

- Kiếp sát: Kỵ việc xuất hành, cưới hỏi, an táng hay xây dựng.

- Hoang vu: Xấu cho mọi công việc.

- Địa tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.


VIỆC NÊN LÀM VÀ KHÔNG NÊN LÀM HÔM NAY 28/1/2026

Nên: Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp.

Không nên: Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà - cưới hỏi, xuất hành đi xa, an táng, mai tang, chuyển về nhà mới.


XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH HÔM NAY 28/1/2026

Ngày xuất hành:

Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

Hướng xuất hành:

- Hỷ thần: Nam.

- Tài Thần: Tây.

- Hạc thần: Tại Thiên.

Giờ xuất hành:

1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.


Lưu ý: Các thông tin bài viết LỊCH ÂM HÔM NAY mang tính tham khảo.

(tổng hợp)