![]() |
| Cập nhật bảng giá xe hãng Toyota mới nhất tháng 9/2026. |
Toyota là thương hiệu ô tô đến từ Nhật Bản, nổi tiếng nhờ độ bền bỉ, khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Các mẫu xe như Vios, Innova, Corolla Cross, Camry, Fortuner hay Yaris Cross được nhiều khách hàng lựa chọn nhờ thiết kế dễ tiếp cận, không gian thực dụng và vận hành ổn định.
Bên cạnh thế mạnh về độ bền, Toyota còn được đánh giá cao bởi chi phí bảo dưỡng hợp lý, mạng lưới dịch vụ rộng và khả năng giữ giá tốt. Tại Việt Nam, thương hiệu này phù hợp với nhiều nhóm khách hàng, từ cá nhân, gia đình cho đến người sử dụng xe cho nhu cầu kinh doanh và di chuyển thường xuyên.
| BẢNG GIÁ XE TOYOTA MỚI NHẤT THÁNG 9/2026 | ||
| Tên xe | Phiên bản | Giá xe niêm yết (triệu VNĐ) |
| Toyota Wigo | G | 405 triệu |
| Toyota Vios | 1.5E-MT (các màu khác) | 458 triệu |
| 1.5E-MT (trắng ngọc trai) | 466 triệu | |
| 1.5E-CVT (các màu khác) | 488 triệu | |
| 1.5E-CVT (trắng ngọc trai) | 496 triệu | |
| 1.5G-CVT (trắng ngọc trai) | 553 triệu | |
| 1.5G-CVT (các màu khác) | 545 triệu | |
| Toyota Avanza Premio | MT | 558 triệu |
| CVT | 598 triệu | |
| Toyota Veloz Cross
| CVT (các màu khác) | 638 triệu |
| CVT (trắng ngọc trai) | 646 triệu | |
| CVT Top (các màu khác) | 660 triệu | |
| CVT Top (trắng ngọc trai) | 668 triệu | |
| Toyota Raize | 1 tông màu (Đen, đỏ) | 510 triệu |
| 2 tông màu | 522 triệu | |
| Trắng ngọc trai và 2 tông màu | 518 triệu | |
| Toyota Corolla Cross
| 1.8V (các màu khác) | 820 triệu |
| 1.8V (trắng ngọc trai, đỏ) | 828 triệu | |
| 1.8 HEV (các màu khác) | 865 triệu | |
| 1.8 HEV (trắng ngọc trai, đỏ) | 873 triệu | |
| Toyota Fortuner | 2.4 AT 4x2 (các màu khác) | 1 tỷ 055 triệu |
| 2.4 AT 4x2 (trắng ngọc trai) | 1 tỷ 063 triệu | |
| 2.7 AT 4x2 (các màu khác) | 1 tỷ 155 triệu | |
| 2.7 AT 4x2 (trắng ngọc trai) | 1 tỷ 163 triệu | |
| Legender 2.4 AT 4x2 (các màu khác) | 1 tỷ 185 triệu | |
| Legender 2.4 AT 4x2 (trắng ngọc trai) | 1 tỷ 193 triệu | |
| Legender 2.4 AT 4x2 (2 tông màu) | 1 tỷ 197 triệu | |
| Legender 2.7 AT 4x2 (các màu khác) | 1 tỷ 290 triệu | |
| Legender 2.7 AT 4x2 (trắng ngọc trai) | 1 tỷ 298 triệu | |
| Legender 2.7 AT 4x2 (2 tông màu) | 1 tỷ 302 triệu | |
| Legender 2.7 AT 4x4 (các màu khác) | 1 tỷ 395 triệu | |
| Legender 2.7 AT 4x4 (trắng ngọc trai) | 1 tỷ 403 triệu | |
| Legender 2.7 AT 4x4 (2 tông màu) | 1 tỷ 407 triệu | |
| Toyota Yaris Cross | Đen | 650 triệu |
| HEV (2 tông màu) | 740 triệu | |
| HEV ( trắng ngọc trai) | 736 triệu | |
| HEV (đen) | 728 triệu | |
| Trắng ngọc trai | 658 triệu | |
| 2 tông màu | 662 triệu | |
| Toyota Innova Cross | 2.0 V (các màu khác) | 825 triệu |
| 2.0G (các màu khác) | 730 triệu | |
| 2.0G (trắng ngọc trai) | 738 triệu | |
| 2.0 V (trắng ngọc trai) | 833 triệu | |
| 2.0 HEV (trắng ngọc trai) | 968 triệu | |
| 2.0 HEV (các màu khác) | 960 triệu | |
| Toyota Camry | HEV PREMIUM (các màu khác) | 1 tỷ 320 triệu |
| HEV PREMIUM (trắng ngọc trai, đỏ, xám ánh kim) | 1 tỷ 332 triệu | |
| HEV LUXURY (trắng ngọc trai, đỏ, xám ánh kim) | 1 tỷ 472 triệu | |
| HEV LUXURY (các màu khác) | 1 tỷ 460 triệu | |
| Toyota Hilux | Pro 2.8 4x2 AT (các màu khác) | 706 triệu |
| Pro 2.8 4x2 AT (trắng ngọc trai) | 714 triệu | |
| Standard 2.8 4x2 MT (các màu khác) | 632 triệu | |
| Standard 2.8 4x2 MT (trắng ngọc trai) | 640 triệu | |
| Trailhunter 2.8 4x4 AT (các màu khác) | 903 triệu | |
| Trailhunter 2.8 4x4 AT (trắng ngọc trai) | 911 triệu | |
| Toyota Land Cruiser | 300 | 4 tỷ 580 triệu |
| 300 (trắng ngọc trai) | 4 tỷ 600 triệu | |
| Prado | 3 tỷ 480 triệu | |
| Prado (trắng ngọc trai) | 3 tỷ 500 triệu | |
| Toyota Alphard | HEV (đen) | 4 tỷ 415 triệu |
| HEV (màu khác) | 4 tỷ 435 triệu | |
Trên đây là bảng giá xe ô tô hãng Toyota mới nhất tháng 9/2026 tại Việt Nam chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Hy vọng với những thông tin trên sẽ giúp cho bạn nắm được rõ giá bán của từng dòng xe Toyota để chuẩn bị tài chính.
Lưu ý: Thông tin bài viết mang tính tham khảo!
| Cập nhật bảng giá xe hãng Porsche mới nhất tháng 9/2026 Bảng giá xe hãng Porsche của các dòng xe như 911 Carrera Coupe, Taycan, Macan, 718 Boxster, 718 Cayman, Cayenne, Cayenne điện, 911 Targa 4 ... |
| Cập nhật bảng giá xe hãng Subaru mới nhất tháng 9/2026 Bảng giá xe hãng Subaru của các dòng WRX, BRZ, Outback, The All New Forester, Crosstrek, Forester sẽ được cập nhật chi tiết nhất trong ... |
| Hyundai Creta thế hệ mới liên tục lộ diện trên đường phố Ấn Độ Hyundai Creta thế hệ mới đang dần để lộ những thay đổi đầu tiên trong quá trình chạy thử tại Ấn Độ, gợi mở khả ... |
| Cận cảnh Mitsubishi Pajero thế hệ mới: Diện mạo lột xác, hầm hố hơn hẳn Mitsubishi Pajero thế hệ mới trở lại sau 5 năm rời thị trường toàn cầu, được định vị cao hơn Pajero Sport. Xe dùng động ... |
| Xe điện VinFast VF 5 thế hệ mới tiếp tục lộ diện tại Việt Nam VinFast VF 5 thế hệ mới tiếp tục thu hút sự chú ý khi xuất hiện trên đường phố Việt Nam trong diện mạo gần ... |
