![]() |
| Cập nhật bảng giá xe hãng Ford mới nhất tháng 11/2026. |
Ford là thương hiệu xe ô tô đến từ Mỹ, nổi bật với thiết kế mạnh mẽ, vận hành bền bỉ và tính đa dụng trong nhiều điều kiện sử dụng. Các mẫu xe Ranger, Everest, Territory, Explorer và Transit mang đến nhiều lựa chọn, từ bán tải, SUV gia đình cho đến xe thương mại, đáp ứng nhu cầu di chuyển cá nhân và kinh doanh.
Bên cạnh khả năng vận hành linh hoạt, Ford chú trọng đến công nghệ động cơ, trang bị tiện nghi và các tính năng hỗ trợ an toàn. Tại Việt Nam, thương hiệu này phù hợp với những khách hàng yêu thích xe có thiết kế khỏe khoắn, không gian rộng rãi và khả năng đáp ứng tốt cả nhu cầu gia đình lẫn công việc.
| BẢNG GIÁ XE HÃNG FORD MỚI NHẤT THÁNG 11/2026 | ||
| Tên xe | Phiên bản | Giá xe niêm yết (triệu VNĐ) |
| Ford Territory | Territory Titanium X 1.5 AT | 875 triệu |
| Territory Titanium 1.5 AT | 819 triệu | |
| Territory Trend 1.5 AT | 739 triệu | |
| Territory Titanium X 1.5 AT màu xanh | 883 triệu | |
| Territory Titanium 1.5 AT màu xanh | 827 triệu | |
| Territory Trend 1.5 AT màu xanh | 747 triệu | |
| Territory Platinum 1.5AT | 916 triệu | |
| Territory Platinum 1.5AT Màu xanh | 924 triệu | |
| Ford Everest | Everest Platinum 2.0L AT 4x4 | 1 tỷ 440 triệu |
| Everest Platinum 2.0L AT 4x4 Màu Xanh Thạch Anh/Trắng | 1 tỷ 448 triệu | |
| Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4 | 1 tỷ 335 triệu | |
| Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4 Màu Xanh Thạch Anh/Trắng | 1 tỷ 343 triệu | |
| Everest Active 2.0L AT 4x2 | 1 tỷ 129 triệu | |
| Everest Active2.0L AT 4x2 Màu Trắng | 1 tỷ 137 triệu | |
| Everest Sport 2.0L AT 4x2 | 1 tỷ 209 triệu | |
| Everest Sport 2.0L AT 4x2 Màu Trắng | 1 tỷ 217 triệu | |
| Everest Platinum+ 2.3L AT 4x4 | 1 tỷ 629 triệu | |
| Everest Platinum+ 2.3L AT 4x4 Màu Xanh Thạch Anh/Trắng | 1 tỷ 637 triệu | |
| Ford Ranger | Ranger Stormtrak 2.0L AT 4X4 | 1 tỷ 039 triệu |
| Ranger Wildtrak 2.0L AT 4X4 | 979 triệu | |
| Ranger Wildtrak 2.0L AT 4X4 Màu Cam | 957 triệu | |
| Ranger Wildtrak 2.0L AT 4X4 Màu Đỏ /Vàng Luxe | 987 triệu | |
| Ranger Sport 2.0L 4X4 AT | 864 triệu | |
| Ranger Sport 2.0L 4X4 AT Màu Đỏ | 872 triệu | |
| Ranger XLS 2.0L 4X4 AT | 795 triệu | |
| Ranger XLS 2.0L 4x4 AT Màu Đỏ | 803 triệu | |
| Ranger XLS 2.0L 4x2 AT | 726 triệu | |
| Ranger XLS 2.0L 4x2 AT Màu Đỏ | 734 triệu | |
| Ranger Wildtrak 3.0L AT 4x4 | 1 tỷ 093 triệu | |
| Ranger Wildtrak 3.0L AT 4x4 Màu Cam | 1 tỷ 101 triệu | |
| Ford Ranger Raptor | Ranger Raptor 2.0L 4WD AT | 1 tỷ 299 triệu |
| Ranger Raptor 2.0L 4WD AT Màu Xám / Màu Cam | 1 tỷ 307 triệu | |
| Ranger Raptor 3.0L AT 4WD | 1 tỷ 448 triệu | |
| Ranger Raptor 3.0L AT 4WD Màu Xám / Màu Cam | 1 tỷ 456 triệu | |
| Ford Transit | Transit Premium+ 18 Chỗ | 1 tỷ 091 triệu |
| Transit Premium 16 Chỗ | 999 triệu | |
| Transit Trend 16 Chỗ | 907 triệu | |
| Ford Mustang Mach-E | Premium AWD | 1 tỷ 699 triệu |
Trên đây là bảng giá xe ô tô hãng Ford mới nhất tháng 11/2026 tại Việt Nam chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp bạn nắm rõ giá bán của từng dòng xe Ford để có thể chuẩn bị mức tài chính.
Lưu ý: Thông tin bài viết mang tính tham khảo!
| Cập nhật bảng giá xe hãng Bentley mới nhất tháng 11/2026 Bảng giá xe hãng Bentley của các dòng xe Continental, Flying Spur, Bentayga sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết ở dưới đây. |
| Cập nhật bảng giá xe hãng Mercedes mới nhất tháng 11/2026 Bảng giá xe hãng Mercedes của những dòng xe sedan, SUV, AMG và xe đa dụng sẽ được cập nhật chi tiết nhất ở trong ... |
| Cập nhật bảng giá xe hãng Peugeot mới nhất tháng 11/2026 Bảng giá xe hãng Peugeot của các dòng xe 408, 3008, 2008, 408 Legend Edition, 5008 sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết ... |
| Cập nhật bảng giá xe hãng Lexus mới nhất tháng 11/2026 Bảng giá xe hãng Lexus của các dòng ES, NX, RX, LS, GX, LX và LM sẽ được cập nhật chi tiết thông qua bài ... |
| Cập nhật bảng giá xe hãng Maserati mới nhất tháng 11/2026 Bảng giá xe hãng Maserati của những dòng xe Gran Turismo, GranCabrio Folgore, Grecale Folgore, Levante, Quattroporte, Ghibli, Grecale sẽ được cập nhật chi tiết ... |
