![]() |
| Cập nhật bảng giá xe máy Yamaha Janus mới nhất tháng 1/2026. |
Mẫu xe Yamaha Janus trong tháng 1/2026 được hãng bán ra thị trường gồm 9 phiên bản: Tiêu chuẩn, giới hạn, tiêu chuẩn hoàn toàn mới, đặc biệt hoàn toàn mới, tiêu chuẩn màu mới 2025, đặc biệt, đặc biệt màu mới 2025, giới hạn màu mới 2025 và giới hạn hoàn toàn mới.
So với tháng 12/2025, giá niêm yết của xe Yamaha Janus trong tháng 1 này vẫn duy trì ở mức cũ, cụ thể: Bản tiêu chuẩn đang có mức giá là 28.669.000 đồng, bản đặc biệt đang có mức giá là 32.400.000 đồng và bản giới hạn đang có mức giá là 32.891.000 đồng.
Bản tiêu chuẩn hoàn toàn mới được bán với giá là 29.151.000 đồng, bản đặc biệt hoàn toàn được bán với giá là 33.176.000 đồng và bản giới hạn hoàn toàn mới được bán với giá là 33.382.000 đồng.
Tương tự, Bản tiêu chuẩn màu mới 2025 có giá 29.160.000 đồng, bản đặc biệt màu mới 2025 có giá 33.186.000 đồng và bản giới hạn màu mới 2025 có giá 33.382.000 đồng.
Yamaha Janus là mẫu xe tay ga đô thị hướng đến sự tinh tế và nhẹ nhàng, phù hợp với người dùng trẻ và môi trường di chuyển hằng ngày. Xe sở hữu thiết kế thanh thoát, các đường cong mềm mại và tổng thể gọn gàng, mang lại cảm giác thời trang nhưng không phô trương, dễ hòa hợp với nhiều phong cách sử dụng khác nhau.
Bên cạnh thiết kế, Janus ghi điểm nhờ khả năng vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu với động cơ Blue Core 125cc. Trọng lượng nhẹ, yên thấp cùng các tiện ích cơ bản như cốp chứa đồ và khóa thông minh (tùy phiên bản) giúp việc sử dụng trở nên thuận tiện. Nhờ sự cân bằng giữa thẩm mỹ, tính dễ lái và chi phí hợp lý, Yamaha Janus là lựa chọn phù hợp cho nhu cầu di chuyển hàng ngày trong đô thị.
| Bảng giá xe máy Yamaha Janus mới nhất tháng 1/2026 (ĐVT: đồng) | ||||
| Phiên bản | Màu sắc | Giá niêm yết | Giá đại lý | Chênh lệch |
| Phiên bản tiêu chuẩn | Trắng xám | 28.669.000 | 26.300.000 | -1.569.000 |
| Đỏ đen | 28.669.000 | 26.300.000 | -1.569.000 | |
| Đen | 28.669.000 | 26.300.000 | -1.569.000 | |
| Phiên bản đặc biệt | Xanh đen | 32.400.000 | 29.800.000 | -2.600.000 |
| Đỏ đen | 32.400.000 | 29.800.000 | -2.600.000 | |
| Trắng xám | 32.400.000 | 29.800.000 | -2.600.000 | |
| Đen | 32.400.000 | 29.800.000 | -2.600.000 | |
| Phiên bản giới hạn | Xanh đen | 32.891.000 | 30.400.000 | -2.491.000 |
| Xám đen | 32.891.000 | 30.400.000 | -2.491.000 | |
| Đen hồng | 32.891.000 | 30.400.000 | -2.491.000 | |
| Trắng hồng | 32.891.000 | 30.400.000 | -2.491.000 | |
| Phiên bản tiêu chuẩn mới | Đen bóng | 29.151.000 | 28.600.000 | -551.000 |
| Đỏ bóng | 29.151.000 | 28.600.000 | -551.000 | |
| Trắng đen bóng | 29.151.000 | 28.600.000 | -551.000 | |
| Phiên bản đặc biệt mới | Đỏ bóng | 33.176.000 | 32.500.000 | -676.000 |
| Đen xám nhám | 33.176.000 | 32.500.000 | -676.000 | |
| Xanh nhám | 33.176.000 | 32.500.000 | -676.000 | |
| Trắng bạc bóng | 33.176.000 | 32.500.000 | -676.000 | |
| Phiên bản giới hạn mới | Xanh xám nhám | 33.382.000 | 33.000.000 | -382.000 |
| Đen vàng nhám | 33.382.000 | 33.000.000 | -382.000 | |
| Xám nhám | 33.382.000 | 33.000.000 | -382.000 | |
| Bạc nhám | 33.382.000 | 33.000.000 | -382.000 | |
| Phiên bản tiêu chuẩn màu mới 2025 | Đen | 29.160.000 | 28.600.000 | -560.000 |
| Đỏ đen | 29.160.000 | 28.600.000 | -560.000 | |
| Trắng bạc đen | 29.160.000 | 28.600.000 | -560.000 | |
| Phiên bản đặc biệt màu mới 2025 | Đỏ đen | 33.186.000 | 32.500.000 | -686.000 |
| Đen | 33.186.000 | 32.500.000 | -686.000 | |
| Xanh đen | 33.186.000 | 32.500.000 | -686.000 | |
| Phiên bản giới hạn màu mới 2025 | Đen đỏ | 33.382.000 | 33.000.000 | -382.000 |
| Xám đen | 33.382.000 | 33.000.000 | -382.000 | |
| Trắng đen hồng | 33.382.000 | 33.000.000 | -382.000 | |
| Xám đen hồng | 33.382.000 | 33.000.000 | -382.000 | |
| Xanh đen hồng | 33.382.000 | 33.000.000 | -382.000 | |
Hiện giá bán các mẫu xe Yamaha Janus tại các đại lý trong tháng 1/2026 không có sự biến động mới nào. Giá thực tế thấp hơn khoảng 382.000 - 2.600.000 đồng so với giá niêm yết của hãng, giá bán chênh lệch cao nhất được ghi nhận đối với mẫu xe Janus đặc biệt.
Trên đây là bảng giá xe Yamaha Janus mới nhất tháng 1/2026 tại Việt Nam, giá xe cũng có thể được thay đổi tùy vào thời điểm của đại lý Yamaha lẫn khu vực bán xe. Vậy nên, người dùng nên ra những đại lý gần nhất để dễ dàng nắm bắt rõ hơn về thông tin giá bán.
Lưu ý: Thông tin bài viết chỉ mang tính tham khảo!
| Cập nhật bảng giá xe Honda Wave RSX mới nhất tháng 1/2026 Bảng giá xe Honda Wave RSX mới nhất tháng 1/2026 tại các đại lý trên cả nước được cập nhật chi tiết bên trong bài ... |
| Cập nhật bảng giá xe Honda Lead mới nhất tháng 1/2026 Bảng giá xe máy Honda Lead mới nhất tháng 1/2026 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài ... |
| Toyota Yaris Cross 2026 ra mắt tại Thái Lan, giá từ 677 triệu đồng Toyota Yaris Cross 2026 chính thức cập bến Đông Nam Á, với thị trường đầu tiên là Thái Lan, đáng chú ý chỉ còn động ... |
| Điểm mặt những mẫu xe 7 chỗ đã ra mắt tại Việt Nam trong năm 2025 Trong năm 2025, thị trường ô tô Việt Nam chào đón hàng loạt mẫu xe 7 chỗ đến từ các thương hiệu đình đám như ... |
| Top 5 mẫu xe Toyota bán chạy nhất năm 2025: Yaris Cross nắm giữ ngôi đầu Bảng xếp hạng top 5 mẫu xe Toyota bán chạy nhất năm 2025 tại thị trường Việt Nam, Yaris Cross giữ ngôi đầu doanh số ... |
